Trang chủ
Sống
Du lịch
Sức khỏe
Truyện ngắn
Truyện Tình yêu
Truyện ngắn sống
Truyện cười
Truyện cười vova
Truyện công sở
Truyện cười 18 +
Liên hệ
RSS
Home
»
Unlabelled
»
Con gián là kẻ thù tự nhiên của tôi
Con gián là kẻ thù tự nhiên của tôi
Thứ Năm, 3 tháng 12, 2015
바퀴벌레는 제 천적입니다 - Cockroach is my natural enemy
Chia sẻ bài viết
Bài liên quan
Comments[ 0 ]
Đăng nhận xét
Liên hệ
ỦNG HỘ CHÚNG TÔI
BÀI VIẾT QUAN TÂM
Làm sao đọc số điện thoại, ký hiệu, phép toán, biểu tượng, các phím trên bàn phím máy vi tính?
Nói nhiều quá!
Giáng sinh vui vẻ - 메리 크리스마스
Making a presentation 발표하기– Ngôn ngữ "Thuyết trình"
Tắm bùn đen - Suối khoáng nóng
Khu chợ ẩm thực đêm - Chợ đêm
코코넛오일은 머릿결에 좋아요
12 câu taxi
Thức ăn đường phố ở Nha Trang thật sự rất ngon
44 câu đi taxi và Phương hướng - 택시와 방향 - Taxi and Directions
Học tiếng Hàn Online
Được tạo bởi
Blogger
.
Giới thiệu về tôi
Unknown
Xem hồ sơ hoàn chỉnh của tôi
Tổng số lượt xem
Lưu trữ Blog
►
2016
(24)
►
tháng 10
(4)
►
tháng 9
(6)
►
tháng 8
(6)
►
tháng 7
(2)
►
tháng 6
(5)
►
tháng 1
(1)
▼
2015
(126)
▼
tháng 12
(70)
Tối qua uống rượu và trên đường về nhà đã nôn/ói
Hội thoại: Cảm cúm, đau họng nên đi khám bác sỹ
Ngôn ngữ chat
Tiếng Hàn y tế sức khỏe
Nói về Sinh viên và trình độ học vấn..
비상 상황– Tình trạng/Tình huống khẩn cấp
Một số từ kính ngữ phổ biến
Có gì sai à? - Có chuyện gì (xảy ra) à?
Có thể dạy tiếng Hàn cho tôi được không?
Tôi (cũng) nghĩ thế // Tôi hy vọng (sẽ) như thế ...
Thức ăn đường phố ở Nha Trang thật sự rất ngon
Tôi bị (cho) leo cây - I got stood up
베트남에서 유명한 반미를 먹었습니다 - Người Hàn cảm thấy thế nào v...
뚱뚱해
Các cặp từ trái nghĩa - Antonyms - 반의어
Em bé dễ thương quá nên muốn thơm một cái
Khác biệt giữa 아름답다 và 예쁘다 (How to use 아름답다 and 예쁘다)
직업 – Nghề nghiệp (Phần 09)
직업 – Nghề nghiệp (Phần 08)
직업 – Nghề nghiệp (Phần 07)
직업 – Nghề nghiệp (Phần 06)
직업 – Nghề nghiệp (Phần 05)
직업 – Nghề nghiệp (Phần 03)
직업 – Nghề nghiệp (Phần 04)
직업 – Nghề nghiệp (Phần 02)
직업 – Nghề nghiệp (Phần 01)
Giáng sinh vui vẻ - 메리 크리스마스
Muộn/Khuya quá rồi. Nhanh, (đi) ngủ thôi
Cây xanh phát triển trong môi trường mát
Lát nữa chat nha --> Dạ, một chút nữa gặp lại
Ăn cơm xong với bạn thì đã chia tay
Mùa đông năm ngoái chẳng hề có tuyết gì cả
Phát âm 뵙겠습니다
Đường phố Seoul đông đúc, trang hoàng rực rỡ
Từ vựng tiếng Hàn trong công xưởng/nhà máy may, dệ...
Phát âm 방 - 빵 // 되어 있구요 - 됩니다 - 덥네요 – 없네요
구름 낀 산 - Nha Trang mây núi bồng bềnh
Xin lỗi, giờ ăn sáng đến 9:45 đã kết thúc (Hết giờ...
베트남 여행객들을 위한 필수 베트남어 - Essential Vietnamese Phras...
Ăn nước dừa hay Uống nước dừa?
Rau gì người Việt Nam thích nhưng phần đông người ...
Sắp tới 6 giờ tối rồi. Đến giờ ăn cơm tối rồi
Thông tin du lịch Vũng Tàu cho bạn/quý khách
Học tiếng Hàn qua bài hát 그 사람 - Người ấy - That p...
Cơm hến
Cho thuê xe máy
Xếp hàng đợi nhận khẩu phần ăn, những chú chó trin...
사탕수수 쥬스 - Nước mía - Sugar cane juice
Cây thông Noel làm từ quyển sách gấp lại - 접어서 만든 ...
Mời nếm thử / Ăn ngon nhé / Vị tàm tạm
Tôi chỉ có một người thôi. Có thể mua chỉ 100 gram...
Tham quan tòa tháp BItexco: Ở đây có giới hạn thời...
Chapter 2: A stranger at the door 문 앞의 낯선 이 – Kẻ l...
Truyện ngắn nhiều chương: Đường hầm dài, Chương I ...
Chapter 3 – Chương 3 (Truyện ngắn Đường hầm dài - ...
Truyện "Đường hầm dài", Chương 4 -- The long tunne...
Nói về wifi
19 câu Trả phòng khách sạn -- Check-out -- 체크아웃
Make a hotel reservation – Đặt phòng - 방 예약하기
Check-in = Làm thủ tục nhận phòng - 체크인 (82 câu)
Vẫn còn thời gian nên từ từ thôi
Con gián là kẻ thù tự nhiên của tôi
Là người Việt Nam, tôi thích mưa tuyết
Making a presentation 발표하기– Ngôn ngữ "Thuyết trình"
Đi bao lâu mới tới? Còn bao lâu nữa mới tới?
Buổi sáng thường ăn gì?
친구 만나기, 커피 마시러 가기 - meeting a friend and going out...
옷, 기념품 사기 - 40 câu Mua quần áo, đồ lưu niệm - Buyi...
41 câu Mua trái cây - Buying fruit - 과일 사기/과일 구입하기
Cách đọc 16, 16년, 16만, 26, 26년, 26만, 66, 66년, 66만
►
tháng 11
(56)
AD (728x90)
Blogger news
Feature (Side)
Blogger news
Hỗ Trợ Trực Tuyến
Bài đăng
Làm sao đọc số điện thoại, ký hiệu, phép toán, biểu tượng, các phím trên bàn phím máy vi tính?
1/ Room number 방번호 – Số phòng 401 사백일호 203 이백삼호 909 구백구호 112 백십이호 1101 천백일호 1122 천백이십이호 1144 천백사십사호 1133 천백삼십삼호 991 구백구십일호 999 구백구십구호 40...
Nói nhiều quá!
Photo: Korean language for Dummies Wife: 왜 이렇게 늦게 와 ? Husband: 회사에서 방금 들어온 거야 Wife: 11 시야 . 어디 갔다 왔어 ? 사실대로 말해 Husband: 친한 친구들이랑 한...
Giáng sinh vui vẻ - 메리 크리스마스
1/ Merry Christmas 메리 크리스마스 Giáng sinh vui vẻ 2/ May all your wishes and dreams come true and may you feel this happiness all year round. 당...
Making a presentation 발표하기– Ngôn ngữ "Thuyết trình"
Photo: Kenhtuyensinh.vn A/ Welcoming – Chào mừng 인사하기 1. Good morning/afternoon/evening Ladies and gentlemen and Weclome to… 신사 숙녀 여러분 ...
Tắm bùn đen - Suối khoáng nóng
Mud bath = 진흙 목욕 - Tắm bùn Black mud bath = 검정 진흙 목욕 - Tắm bùn đen Hot spring = 온천 - Suối khoáng nóng
Khu chợ ẩm thực đêm - Chợ đêm
음식밤시장구역(khu chợ ẩm thực đêm Cần Thơ) (Cám ơn anh Nhân Khang dịch) 야시장 - cách anh Dae Gyu Choi dùng cho Chợ đêm
코코넛오일은 머릿결에 좋아요
Dầu dừa tốt cho (chất lượng của) tóc 머릿결 quality of hair - Chất lượng của tóc
12 câu taxi
Thức ăn đường phố ở Nha Trang thật sự rất ngon
냐짱 길거리음식이 진짜 맛있어 요 Nha Trang street food is really delicious
44 câu đi taxi và Phương hướng - 택시와 방향 - Taxi and Directions
1/ Is this taxi free? 저기요 , 택시 가나요 ? Brother/uncle, is this taxi free Anh/chú taxi ơi, xe có đi không?/ có chạy không? (Taxi, do you go? do...
Comments[ 0 ]
Đăng nhận xét