Cả hai cách nói đều tự nhiên trong tiếng Việt. Nhưng trong tiếng Hàn, cách nói thứ hai Nhớ chụp hình không tự nhiên. Người Hàn dùng cách thứ nhất: "Đừng quên chụp hình" Remember to take a photo 사진 찍는 거 기억해 x 사진 찍는 거 잊지 마 o Yes. 기억해 can be used with a noun but not with a verb phrase - 기억해 chỉ được dùng sau một danh từ
2/ Where would you like to go? (Where are you going?)
어디가세요?/어디가시는데요?
Em muốn đi đâu?
3/ Please take me to this address
여기주소로좀가주세요
Vui lòng đưa tôi đến địa chỉ này
4/ How much is it to this address?
여기까지얼마정도하나요?/드나요?
Tới địa chỉ này (tính) bao nhiêu tiền?
5/ Cho tôi đến chợ Bến Thành
벤탄시장가주세요
Please take me to Ben Thanh market
Nhà thờ Đức bà Sài Gòn= Notre Dame cathedral 노트르담성당 성당 = Nhà thờ công giáo
Bảo tàng chứng tích chiến tranh = War remnants museum 전쟁박물관 전쟁 = Chiến tranh
Bưu điện trung tâm Sài Gòn = Saigon central post office 호치민중앙우체국
Tòa tháp Bitexco = Bitexco tower 비텍스코타워
Phuong Trang bus/coach station on De Tham street = Bến xe Phương Trang trên đường Đề Thám 데탐로프엉짱버스터미널
Bitexco tower is the tallest building in Ho Chi Minh city = Tòa tháp Bitexco là tòa nhà cao nhất thành phố Hồ Chí Minh 비텍스코타워는호치민에서가장높은건물/빌딩입니다.
6/ Please slow down
좀천천히가주세요
Vui lòng chạy chậm lại
7/ Please stop here
여기서세워주세요.
(Vui lòng) cho dừng ở đây
8/ How long will it take?
가는데얼마나걸려요?
(Cho hỏi) Đi mất bao lâu?
9/ It will take about 15 minutes
15분정도걸려요
Đi mất khoảng 15 phút
10/ I will put your luggage into the trunk
트렁크에짐넣어드리겠습니다
Tôi sẽ cho (bỏ) hành lý của anh vào trong cốp xe
Cốp xe = trunk (of taxi) = 트렁크
Cho vào trong = put into = 넣다
11/ Is it OK if I open a window?
창문열어도될까요?
Tôi có thể mở cửa sổ không? (Mở cửa sổ được không?)
12/ Do you accept credit cards?
신용카드도되나요?
Anh có chấp nhận thẻ tín dụng không?
13/ I will keep the bag/luggage with me
(짐은) 제가들고있을게요
Tôi sẽ tự giữ túi/hành lý của mình
14/ The traffic is bad over there. You'll get there faster if you walk from here.
저쪽은차막히니까여기서걸어가는게더빨라요
Giao thông ở đằng kia rất tệ (Giao thông ở đằng kia bị tắt nghẽn). Anh sẽ đến đó sớm hơn nếu anh đi bộ từ đây (Tốt hơn anh nên đi bộ từ đây)
15/ I am in hurry - Tôi đang vội
(저) 급해요
16/ Fasten your seatbelt please
안전벨트매주세요
Vui long thắt đai an toàn
Thắt = fasten 매다
Đai an toàn = seatbelt 안전벨트
17/ Keep the change
거스름돈 (그냥) 가지세요/받으세요
Anh hãy giữ lại tiền thối (tip)
18/ I have to get some gas
기름좀넣고가겠습니다.
Tôi cần đi đổ ít xăng
19/ Please call a 4-seater taxi for me
4인승택시하나만불러주세요
Làm ơn gọi một chiếc taxi 4 chỗ cho tôi
…승(乘) - chỗ ngồi.
20/ One km is about 12,000VND. From here to there, it is just 5 km, why you charge 100,000VND?
1km에 12000동( 정도)이고여기서거기까지 5km밖에안되는데왜10만동이나받아요?
Một km chỉ khoảng 12,000 đồng. Từ đây đến đó chỉ 5km, tại sao anh tính/lấy những/tới100,000 đồng?
이나 những, tận.
다섯 번이나 những năm lần.
21/ How far is it from here to there?
여기서거기까지거리가어느정도예요?
Từ đây đến đó bao xa? 거리 - Khoảng cách - Distance
22/ How many km?
몇 km예요?
Bao nhiêu km?
23/ l aready took photo of your taxi number plate
차량번호판이미찍었어요
Tôi đã chụp bảng số xe taxi của anh
24/ I will call police
경찰부를거예요
Tôi sẽ gọi cảnh sát
25/ I will call (my) embassy
대사관에전화할거예요
Tôi sẽ gọi đại sứ quán
26/ From here to airport, how much do you charge?
여기서공항까지얼마예요?
Từ đây đến sân bay, anh tính bao nhiêu?
27/ I have lived here for some months. Don't try to lie to me!
여기(서) 몇개월을살았는데. 사기칠생각하지마세요.
Tôi đã sống ở đây vài tháng. Đứng có cố gắng lừa tôi (Đừng có nghĩ tới việc lừa tôi)
사기를치다commit fraud
28/ From here to airport, how many km?
여기서공항까지몇km예요?
Từ đây đến sân bay bao nhiêu km?
29/ Please turn on air conditioning
에어컨좀켜주세요.
Làm ơn (vui lòng) bật điều hòa lên (máy lạnh)
30/ It is so hot
너무더워요.
Quá nóng
31/ Go straight – Đi thẳng
직진
Go straight, 500 more meters – Đi thẳng thêm 500 mét nữa
500m 더직진이요.
32/ Turn left - Quẹo trái
좌회전
33/ Quẹo phải - Turn right
우회전
34/ Lùi lại sau - move backward
후진 (backward movement)
Lùi lại sau 10 meters - Lụi lại sau 10m
10m 후진이요
35/ Đèn giao thông - Traffic light
신호등
36/ Ngã tư - Intersection
교차로
37/ Đi đến ngã tư thứ nhất, quẹo phải, tới ngã tư thứ hai, quẹo trái
첫번째교차로에서우회전하시고그다음교차로에서좌회전이요.
At the first intersection, turn right, then at the second intersection, turn left
38/ Lối đi dành cho người đi bộ - Crosswalk
횡단보도
39/ Opposite - Đối diện
호텔은비엣콤은행맞은편에있습니다.
The hotel is opposite Vietcombank
Khách sạn đối diện ngân hàng Vietcombank
40/ Bên cạnh - beside
옆
The restaurant is beside the Bitexco tower
음식점은비텍스코타워옆에있습니다.
Nhà hàng ở bên cạnh tòa tháp Bitexco
41/ Phía sau - Behind
뒤
The hotel is behind the Ben Thanh market
호텔은벤탄시장뒤에있습니다.
Khách sạn ở phía sau chợ Bến Thành
42/ U-turn – quẹo theo hình chữ U
유턴
43/ Không phải chỗ này anh/chú ơi
여기제가가려고했던곳아닌데요?
It is not the place I want to come
44/ This is address of hotel. You can call receptionist to show you how to get there
여기호텔주소있으니까, 전화해서어떻게가는지여쭤보시면될거예요.
Đây là địa chỉ của khách sạn. Anh có thể gọi tiếp tân chỉ cho anh đường đến khách sạn (Gọi điện thoại và hỏi han đi như thế nào sẽ OK) 여쭈다 - Hỏi han - To ask
5/ Anh Tùng nói cô Dung có tham gia chương trình Couch surfing và đã giới thiệu con đến đây ở
Brother Tùng said Mrs Dung is joining the program Couch surfing and introduced me to here to stay 뚱 형이 융 아줌마가 코치서핑 프로그램에 가입했고 저보고 여기서 지내라고 했습니다
6/ I would like to give you a small gift from Korea 한국에서가져온조그마한선물을좀드리고싶은데요.
Con muốn tặng cô một món quà nho nhỏ từ Hàn Quốc 조그마하다 - Nho nhỏ 가져오다
7/ Con đang học tiếng Việt nên con muốn sang Việt Nam vừa du lịch vừa luyện nói tiếng Việt luôn
I am learning Vietnamese, so I want to come to Vietnam to travel as well as to practise speaking Vietnamese 저는베트남어를배우고있습니다. 그래서여행도하고베트남어말하는것도연습하기위해서베트남에오고싶습니다.
8/ Nhà con ở thành phố thủ đô Seoul 제집은수도인서울에있습니다.
My home is at Seoul capital city
9/ Cho con hỏi nhà vệ sinh ở đâu?
화장실이어디인가요?
May I ask where the restroom is?
10/ Con nói được chút chút tiếng Việt
I can speak a bit Vietnamese
저는베트남어약간할수있습니다. 약간 - a bit - một chút
11/ Con nghe không kịp. Cô nói chậm chậm cho con nghe được không
I didn't quite catch that. Could you please speak slowly? (so that I can hear you) 죄송한데이해가잘안됩니다. 조금만천천히말씀해주실수있나요?
12/ Con chưa hiểu
I don't understand yet
아직이해가안돼요.
13/ Con chưa hiểu lắm = I still don't fully understand 아직잘이해가안돼요.
14/ Để cô đưa con lên nhà = Let me take you to my house 우리집으로데려다줄게.
15/ Đây là phòng ngủ của con
This is your sleeping room 여기서자면돼.
16/ Con chào bà = 안녕하세요 Hello/ greeting to the female person who is at your grandmother’s age
Con chào cô = Hello / greeting to to the female person who is at your mother’s age
Con chào chú = Hello / greeting to to the male person who is at your father’s age
Em chào anh = hello/ greeting to to the male person who is a bit older than you
17/ Con đi ra ngoài tham quan (rồi về). = I go out to visit around 구경하러나갔다올게요. Politer - lịch sự hơn: 다녀오겠습니다
18/ Mấy giờ nhà mình ngủ ạ? 몇시에주무세요?
What time will "our" family sleep?
19/ Trước 10 giờ tối con sẽ về 밤10시전에올게요.
Trước 10 giớ tối con sẽ về tới nhà
20/ Thức ăn ngon quá
The food is delicious 음식맛있네요.
21/ Đừng ra ngoài ăn tối. Hôm nay ăn tối cùng nhà cô 밖에서먹고오지마. 우리랑같이먹자.
Don't go out for dinner. Today have dinner with my family
22/ Cô nấu ăn ngon quá
You cook very well. 요리정말잘하시네요.
23/ Thức ăn ngon quá. Bụng con căng rồi mà vẫn muốn ăn thêm
The food is too delicous. I'm full but still want to eat 음식진짜맛있네요. 배부른데도계속먹고싶어요. 부르다 - No, đầy - Full
24/ Cho con xin thêm mộtchén cơm (được không?) 밥한그릇만더주실수있나요?
Please give me one more bowl of rice
25/ Để con bới cơm cho cô 제가밥더드릴게요.
Let me fill your bowl with rice
26/ Con no rồi - I am full 배불러요.
27/ Ăn trái cây đi – Eat some fruits 과일좀먹어.
28/ Để con phụ cô dọn bàn 식탁치우는거도와드릴게요.
Let me help you clear (clean) the table 치우다 - Dọn dẹp - Tidy up; clean
29/ Để con rửa chén cho 설거지는제가할게요.
Let me wash the dishes
30/ Chỗ rửa chén ở đằng kia 저쪽에서설거지하면돼.
Dishwashing area is overthere
31/ Where can I buy toilet paper, soap, shampoo?
휴지, 비누, 샴푸는어디서살수있나요?
Con có thể mua giấy vệ sinh, xà bông, dầu gội đầu ở đâu?
Giấy vệ sinh = toilet paper
Xà bông = soap 비누
Dầu gội đầu = shampoo 샴푸
32/ Con muốn mua bột giặt để giặt đồ
저빨래용세제사고싶어요.
I want to buy detergent to wash clothes
Bột giặt = detergent (in the form of powder) (가루)세제 - 가루= powder
33/ Lấy bột giặt ở đây giặt nè
빨래는이세제로해.
Take this detergent to wash your clothes
34/ Con muốn mang đồ này ra tiệm giặt
이옷세탁소에서빨고싶어요.
I want to take these clothes to laundry shop (to wash)
Tiệm = shop
Tiệm giặt ủi = laundry shop 세탁소
35/ Cô có thể chỉ cho con biết chỗ nào giặt có giá tốt/rẻ hợp lý không?
가격적당한/안비싼세탁소어딘지알려주시면안될까요?
Could you show me the laundry shop (the place) offer/has good/cheap price? 적당한
36/ Sáng mai con muốn ăn bún riêu
내일아침에분리우먹고싶어요.
Tomorrow morning I want to eat Bún riêu
37/ Chỗ nào bán bánh ướt ngon vậy cô?
융아줌마. 반으억맛있게하는곳있나요?
Where to sell delicious Bánh ướt, Mrs Dung?
38/ Con nghe nói hủ tiếu ngon lắm
후띠우가그렇게맛있다면서요?
I heard that Hủ tiếu is very delicious
-ㄴ서요? = they say ~~~ (you heard this many times. And it has a nuance you wanna get checked from the listner): Họ nói
39/ Cho con một dĩa cơm sườn trứng
선쯩한접시만주세요
Give (sell) me a dish of cơm sườn trứng
40/ Con nghe nói cô thích du lịch
I heard you like travel
여행을좋아하신다고들었어요.
41/ Which countries have you been to?
어느어느나라가보셨어요?
Cô đã đi những nước nào?
42/ Nhà con có mấy người?
너네가족은몇명이니?
How many people are there in your family?
43/ Trước kia cô có từng đón bạn nào người Hàn Quốc đến ở chưa?
Did you invite a Korean person come to stay at your house before? 여기 다른 한국인들 온 적 있나요?
Did other Koreans come here before? Trước đây từng có người Hàn Quốc khác đến đây chưa?
44/ Have you graduated yet?
졸업했니?
Con đã tốt nghiệp chưa?
45/ Làm thế nào các bạn Hàn Quốc khác biết đến cô và đến đây (ở)?
How did other Koreans know you and come here to stay? 여기 다른 한국인들은 어떻게 알고 왔나요?
46/ Họ biết cô qua Couch surfing (và đến đây) 다른사람들은코치서핑으로찾아왔어.
They knew me through Couch surfing 찾아왔어. -> 찾다+오다 = Find and come = Tìm thấy và đến
47/ Có việc/dịp đến Seoul, cô nhớ cho con biết. Con sẽ đưa cô đi tham quan xung quanh
혹시서울오실일있으시면말씀해주세요. 안내해드릴게요.
Have chance to come to Seoul, please let me know. I will show you around
안내하다 - Hướng dẫn - Guide
48/ Trái này là trái gì?
이과일이름이뭐예요?
What is name of this fruit?
49/ Trái này ăn thế nào?
이과일어떻게먹어요?
How to eat this fruit?
(ăn thế nào? cut it, peel it?... That is the meaning)
50/ Con đang ở trạm xe buýt Bến Thành
지금벤탄버스정류장에있어요.
I am at Ben Thanh bus station
51/ Con đang đứng trước cổng chợ Bến Thành
벤탄시장앞에(서) 있어요.
I am standing in front of Ben Thanh market
52/ Con mặt áo thun màu trắng và quần jean, đội nón màu đen
하얀색티셔츠랑청바지랑검정색모자쓰고있어요.
I am wearing white T-shirt, blue jeans, and black hat