Đừng quên chụp hình Hay Nhớ chụp hình?

22:11 |
Cả hai cách nói đều tự nhiên trong tiếng Việt. Nhưng trong tiếng Hàn, cách nói thứ hai Nhớ chụp hình không tự nhiên. Người Hàn dùng cách thứ nhất: "Đừng quên chụp hình"

Remember to take a photo
사진 찍는 거 기억해 x
사진 찍는 거 잊지 마 o

Yes. 기억해 can be used with a noun but not with a verb phrase - 기억해 chỉ được dùng sau một danh từ



내 이름 기억해 o

위치 기억해 o

Read more…

44 câu đi taxi và Phương hướng - 택시와 방향 - Taxi and Directions

04:08 |



1/ Is this taxi free?
저기요, 택시 가나요?
Brother/uncle, is this taxi free
Anh/chú taxi ơi, xe có đi không?/ có chạy không?
(Taxi, do you go? do you offer service now?)

2/ Where would you like to go? (Where are you going?)
어디 가세요?/어디 가시는데요?
Em muốn đi đâu?


3/ Please take me to this address
여기 주소로 가주세요
Vui lòng đưa tôi đến địa chỉ này

4/ How much is it to this address?
여기까지 얼마정도 하나요?/드나요?
Tới địa chỉ này (tính) bao nhiêu tiền?

5/ Cho tôi đến chợ Bến Thành
벤탄시장 가주세요
Please take me to Ben Thanh market

Nhà thờ Đức bà Sài Gòn= Notre Dame cathedral 노트르담 성당

                                         성당 = Nhà thờ công giáo

Bảo tàng chứng tích chiến tranh = War remnants museum 전쟁박물관
                                                    전쟁 = Chiến tranh

Bưu điện trung tâm Sài Gòn = Saigon central post office 호치민 중앙 우체국

Tòa tháp Bitexco = Bitexco tower 비텍스코 타워

Phuong Trang bus/coach station on De Tham street = Bến xe Phương Trang trên đường Đề Thám 데탐로 프엉짱 버스 터미널

Bitexco tower is the tallest building in Ho Chi  Minh city = Tòa tháp Bitexco là tòa nhà cao nhất thành phố Hồ Chí Minh 비텍스코 타워는 호치민에서 가장 높은 건물/빌딩입니다.

6/ Please slow down
천천히 가주세요
Vui lòng chạy chậm lại

7/ Please stop here
여기서 세워주세요.
(Vui lòng) cho dừng ở đây

8/ How long will it take?
가는데 얼마나 걸려요?
(Cho hỏi) Đi mất bao lâu?

9/ It will take about 15 minutes
15분정도 걸려요
Đi mất khoảng 15 phút

10/ I will put your luggage into the trunk
트렁크에 넣어드리겠습니다
Tôi sẽ cho (bỏ)  hành lý của anh vào trong cốp xe

Cốp xe = trunk (of taxi) = 트렁크
Cho vào trong = put into = 넣다

11/ Is it OK if I open a window?
창문 열어도 될까요?
Tôi có thể mở cửa sổ không? (Mở cửa sổ được không?)

12/ Do you accept credit cards?
신용카드도 되나요?
Anh có chấp nhận thẻ tín dụng không?

13/ I will keep the bag/luggage with me
(짐은) 제가 들고 있을게요
Tôi sẽ tự giữ túi/hành lý của mình

14/ The traffic is bad over there. You'll get there faster if you walk from here.
저쪽은 막히니까 여기서 걸어가는 빨라요
Giao thông ở đằng kia rất tệ (Giao thông ở đằng kia bị tắt nghẽn). Anh sẽ đến đó sớm hơn nếu anh đi bộ từ đây (Tốt hơn anh nên đi bộ từ đây)

15/ I am in hurry - Tôi đang vội
() 급해요

16/ Fasten your seatbelt please
안전벨트 주세요
Vui long thắt đai an toàn

Thắt = fasten 매다
Đai an toàn = seatbelt 안전벨트

17/ Keep the change
거스름돈 (그냥) 가지세요/받으세요
Anh hãy giữ lại tiền thối (tip)

18/ I have to get some gas
기름 넣고 가겠습니다.
Tôi cần đi đổ ít xăng

19/ Please call a 4-seater taxi for me
4인승 택시 하나만 불러주세요
Làm ơn gọi một chiếc taxi 4 chỗ cho tôi


 (乘) - chỗ ngồi.

20/ One km is about 12,000VND. From here to there, it is just 5 km, why you charge 100,000VND?
1km 12000( 정도)이고 여기서 거기까지 5km밖에 안되는데 10 동이나 받아요?
Một km chỉ khoảng 12,000 đồng. Từ đây đến đó chỉ 5km, tại sao anh tính/lấy những/tới100,000 đồng?


  • 이나 những, tận.
  • 다섯 번이나 những năm lần.

21/ How far is it from here to there?
여기서 거기까지 거리가 어느정도예요?
Từ đây đến đó bao xa?

거리 - Khoảng cách - Distance

22/ How many km?
km예요?
Bao nhiêu km?

23/  l aready took photo of your taxi number plate
차량 번호판 이미 찍었어요
Tôi đã chụp bảng số xe taxi của anh

24/ I will call police
경찰 부를 거예요
Tôi sẽ gọi cảnh sát

25/ I will call (my) embassy
대사관에 전화할 거예요
Tôi sẽ gọi đại sứ quán

26/ From here to airport, how much do you charge?
여기서 공항까지 얼마예요?
Từ đây đến sân bay, anh tính bao nhiêu?

27/ I have lived here for some months. Don't try to lie to me!
여기() 개월을 살았는데. 사기 생각하지 마세요.
Tôi đã sống ở đây vài tháng. Đứng có cố gắng lừa tôi (Đừng có nghĩ tới việc lừa tôi)

사기를 치다commit fraud

28/ From here to airport, how many km?
여기서 공항까지 km예요?
Từ đây đến sân bay bao nhiêu km?

29/ Please turn on air conditioning
에어컨 켜주세요.
Làm ơn (vui lòng) bật điều hòa lên (máy lạnh)

30/ It is so hot
너무 더워요.
Quá nóng

31/ Go straight – Đi thẳng
직진
Go straight, 500 more meters – Đi thẳng thêm 500 mét nữa
500m 직진이요.

32/ Turn left - Quẹo trái
좌회전

33/ Quẹo phải - Turn right
우회전

34/ Lùi lại sau - move backward
후진 (backward movement)

Lùi lại sau 10 meters - Lụi lại sau 10m
10m 후진이요

35/ Đèn giao thông  - Traffic light
신호등

36/ Ngã tư - Intersection
교차로

37/ Đi đến ngã tư thứ nhất, quẹo phải, tới ngã tư thứ hai, quẹo trái
첫번째 교차로에서 우회전하시고 다음 교차로에서 좌회전이요.
At the first intersection, turn right, then at the second intersection, turn left

38/ Lối đi dành cho người đi bộ - Crosswalk
횡단보도

39/ Opposite - Đối diện
호텔은 비엣콤 은행 맞은 편에 있습니다.
The hotel is opposite Vietcombank
Khách sạn đối diện ngân hàng Vietcombank

40/ Bên cạnh - beside
The restaurant is beside the Bitexco tower
음식점은 비텍스코 타워 옆에 있습니다.
Nhà hàng ở bên cạnh tòa tháp Bitexco

41/ Phía sau - Behind
The hotel is behind the Ben Thanh market
호텔은 벤탄시장 뒤에 있습니다.
Khách sạn ở phía sau chợ Bến Thành

42/ U-turn – quẹo theo hình chữ U
유턴

43/ Không phải chỗ này anh/chú ơi
여기 제가 가려고 했던 아닌데요?
It is not the place I want to come

44/ This is address of hotel. You can call receptionist to show you how to get there
여기 호텔 주소 있으니까, 전화해서 어떻게 가는지 여쭤보시면 거예요.

Đây là địa chỉ của khách sạn. Anh có thể gọi tiếp tân chỉ cho anh đường đến khách sạn (Gọi điện thoại và hỏi han đi như thế nào sẽ OK)

여쭈다 - Hỏi han - To ask

Read more…

Từ sân bay Tân Sơn Nhất tới trung tâm thành phố Hồ Chí Minh - 탄손녓 공항에서 호치민 시내까지 - From Tan Son Nhat airport to center of Ho Chi Minh city

02:51 |





1/ Please show your passport / May I see your passport.
여권 보여주세요
Vui lòng xut trình h chiếu
Vui lòng cho xem hchiếu

2/ Have you got anything to declare?
세관신고하실 거 있나요?
Anh/chcó gì mun khai báo không?
Khai báo = to declare

3/ I have nothing to declare
신고할 거 없습니다.
Tôi không có gì đkhai báo c


4/ What is it?
그건 뭐예요?
Cái này là cái gì?

5/ What is inside your bag?
가방에 뭐 들어있어요?
Cái gì trong túi ca anh/ch?


6/ That's mine
그거 제 거예요.
Cái đó ca tôi

7/ That's not mine
그거 제 거 아니예요
Cái đó không phi ca tôi

8/ How long will you stay in Vietnam?
베트남에 얼마나 계실 건가요?
Anh/chs Vit Nam bao lâu?

9/ I'm here for 10 days
10일이요
Tôi s đây 10 ngày

10/ Which hotel will you stay?
어느 호텔에 계실 건가요?
Anh/chs khách sn nào?

11/ I'm staying at Saigon hotel
사이공 호텔에 있을 거예요
Tôi s khách sn Sài Gòn

12/ I will stay at a Vietnamese friend's house
베트남 친구 집에 있을 거예요
Tôi s ti nhà mt người bn Vit Nam

13/ This is luggage scanner.
이건 수하물 검색대입니다.
Đây là máy quét hành lý


14/ Please put your luggage onto it
수하물을 여기 위에 올려주시겠습니까?
Vui lòng đt hành lý ca anh/ch lên đây

15/ Does anyone speak Korean here?
여기 한국어 하시는 분 없나요?
đây có ai nói tiếng Hàn không?

16/ I'm on holiday
휴가 차 왔습니다.
Tôi đang đi ngh(dưỡng)

-차: an opportunity or moment to do something: nhằm mục đích gì đó; để

17/ I'm on business
사업 차 왔습니다.
Tôi đang đi công tác

사업 - Việc kinh doanh

18/ I'm here to visit a friend
친구 만나러 왔습니다.
Tôi đến đây đ thăm mt người bn


19/ What is your purpose of your visit?
방문 목적이 어떻게 되나요?
Mc đích chuyến viếng thăm ca anh/ch là gì?
(informal: Đến Vit Nam làm gì? = Come to Vietnam for what?)

목적 = Mục đích

20/This is my boarding pass
여기 탑승권입니다.
Đây là thlên máy bay ca tôi

탑승권 - Thẻ lên máy bay - Boarding pass

21/ I lost my luggage
짐을 분실했습니다.
Tôi bmt hành lý

잃어버리다 informal 분실하다 formal
까먹다 - for memory
잃어버리다 - for things

나 가방을 잃어버렸어 i lost my bag 나 가방 갖고 오는 거 까먹었어 i forgot bringing my bag

22/ Where is Lost and Found?
분실물 가 어디인가요?
Văn phòng giúp khách tìm hành lý b tht lc đâu?


23/ I want to call Korean consulate/embassy
한국 영사관/대사관에 전화하고 싶습니다.
Tôi mun gi đin cho lãnh squán Hàn Quc / Đi squán Hàn Quc
Korean consulate = Lãnh s quán Hàn Quc

24/ This is my friend's mobile phone number
여기 제 친구 핸드폰 번호입니다.
Đây là sđin thoi di đng ca bn tôi

25/ Please help me to call him/her
전화하는 것 좀 도와주세요
Làm ơn gi đin cho anh y/cô y dùm tôi


26/ Where is the domestic terminal?
국내선 터미널이 어디에 있어요?
Ga quc ni đâu?
Ga quc ni = domestic terminal 국내선 터미널
Ga quc tế = International terminal 국제선 터미널

27/ Where can I take the airport bus number 152?
공항버스 152번 타려면 어디로 가야 돼요?
Tôi có thếbt xe buýt sân bay s 152 đâu?

28/ Where can I take a taxi?
택시 어디서 탈 수 있어요?
Tôi có thbt xe taxi đâu?

29/ From here to center of  Ho Chi Minh city, how much do you charge?
여기서 호치민 시내까지 얼마 정도 내야 되나요?
Tđây đến trung tâm thành ph H Chí Minh, ông tính bao nhiêu?
Trung tâm = center 시내, 중심, 센터 

30/ How much is the bus ticket?
버스표 얼마예요?
Mt vé xe buýt giá bao nhiêu?

31/ I would like to get off at Ben Thanh bus station
벤탄 버스 정류장에서 내릴 거예요
Tôi mun xung xe trm Bến Thành

32/ When the bus arrives at Ben Thanh bus station, please let me know
벤탄 버스 정류장에 도착하면 저한테 좀 알려주세요
Khi xe đến trm Bến Thành vui lòng cho tôi biết

33/ I would like to get off at Tran Hung Dao station near De Tham street
데탐로 근처 쩐흥다오 정류장에서 내릴 거예요
Tôi mun xung xe trm Trn Hưng Đo gn đường ĐThám

Read more…

Tự lo cho chính mình/Tự lo mọi thứ

22:20 |
You have to take care of yourself = 너 자신은 너가 직접 챙겨야 한다.
Read more…

Staying with locals - Ở với người dân địa phương - 현지인과 함께 지내기

07:53 |




1/ I am Kim 저는 김입니다.
Con là Kim

2/ Con là bạn anh Tùng
I am brother Tùng's friend 저는 형의 친구입니다.

3/ Anh Tùng làm ở Sinhcafe với cô Dung
형은 아주머니와 신카페에서 일합니다.

아주머니 - Cô



4/ Con là sinh viên Hàn Quốc. 저는 한국 대학생입니다.
I am Korean student

5/ Anh Tùng nói cô Dung có tham gia chương trình Couch surfing và đã giới thiệu con đến đây ở
Brother Tùng said Mrs Dung is joining the program Couch surfing and introduced me to here to stay 
뚱 형이 융 아줌마가 코치서핑 프로그램에 가입했고 저보고 여기서 지내라고 했습니다


 6/ I would like to give you a small gift from Korea 
한국에서 가져온 조그마한 선물을 드리고 싶은데요.
Con muốn tặng cô một món quà nho nhỏ từ Hàn Quốc

조그마하다 - Nho nhỏ

가져오다

7/ Con đang học tiếng Việt nên con muốn sang Việt Nam vừa du lịch vừa luyện nói tiếng Việt luôn
I am learning Vietnamese, so I want to come to Vietnam  to travel as well as to practise speaking Vietnamese 
저는 베트남어를 배우고 있습니다. 그래서 여행도 하고 베트남어 말하는 것도 연습하기 위해서 베트남에 오고 싶습니다.

8/ Nhà con ở thành phố thủ đô Seoul 
집은 수도인 서울에 있습니다.
My home is at Seoul capital city

9/ Cho con hỏi nhà vệ sinh ở đâu?
화장실이 어디인가요?
May I ask where the restroom is?

10/ Con nói được chút chút tiếng Việt
I can speak a bit Vietnamese
저는 베트남어 약간 있습니다.

약간 - a bit - một chút


11/ Con nghe không kịp. Cô nói chậm chậm cho con nghe được không
I didn't quite catch that. Could you please speak slowly?  (so that I can hear you) 
죄송한데 이해가 안됩니다. 조금만 천천히 말씀해주실 있나요?

12/ Con chưa hiểu
I don't understand yet
아직 이해가 안돼요.


13/ Con chưa hiểu lắm = I still don't fully understand 아직 이해가 안돼요.

14/ Để cô đưa con lên nhà = Let me take you to my house 우리 집으로 데려다 줄게.

15/ Đây là phòng ngủ của con
This is your sleeping room 여기서 자면 .


16/ Con chào bà = 안녕하세요 Hello/ greeting to the female person who is at your grandmother’s age
Con chào cô = Hello / greeting to to the female person who is at your mother’s age
Con chào chú = Hello / greeting to to the male person who is at your father’s age
Em chào anh = hello/ greeting to to the male person who is a bit older than you

17/ Con đi ra ngoài tham quan (rồi về). = I go out to visit around 구경하러 나갔다 올게요.

Politer - lịch sự hơn: 다녀오겠습니다


18/ Mấy giờ nhà mình ngủ ạ? 시에 주무세요?
What time will "our" family sleep?

19/ Trước 10 giờ tối con sẽ về 10 전에 올게요.
Trước 10 giớ tối con sẽ về tới nhà

20/ Thức ăn ngon quá
The food is delicious 음식 맛있네요.

21/ Đừng ra ngoài ăn tối. Hôm nay ăn tối cùng nhà cô 밖에서 먹고 오지 . 우리랑 같이 먹자.
Don't go out for dinner. Today have dinner with my family

22/ Cô nấu ăn ngon quá
You cook very well. 요리 정말 잘하시네요.

23/ Thức ăn ngon quá. Bụng con căng rồi mà vẫn muốn ăn thêm
The food is too delicous. I'm full but still want to eat 
음식 진짜 맛있네요. 배부른데도 계속 먹고싶어요.

부르다 - No, đầy - Full


24/ Cho con xin thêm  một chén cơm (được không?)
그릇만 주실 있나요?
Please give me one more bowl of rice

25/ Để con bới cơm cho cô 
제가 드릴게요.
Let me fill your bowl with rice

26/ Con no rồi - I am full 배불러요.

27/ Ăn trái cây đi – Eat some fruits 과일 먹어.

28/ Để con phụ cô dọn bàn 
식탁 치우는 도와드릴게요.
Let me help you clear (clean) the table

치우다 - Dọn dẹp - Tidy up; clean


29/ Để con rửa chén cho
설거지는 제가 할게요.
Let me wash the dishes

30/ Chỗ rửa chén ở đằng kia 
저쪽에서 설거지하면 .
Dishwashing area is overthere


31/ Where can I buy toilet paper, soap, shampoo?
휴지, 비누, 샴푸는 어디서 있나요?
Con có thể mua giấy vệ sinh, xà bông, dầu gội đầu ở đâu?

Giấy vệ sinh = toilet paper
Xà bông = soap 비누
Dầu gội đầu = shampoo 샴푸

32/ Con muốn mua bột giặt để giặt đồ
빨래용 세제 사고 싶어요.
I want to buy detergent to wash clothes
Bột giặt = detergent (in the form of powder) (가루)세제  - 가루= powder

33/ Lấy bột giặt ở đây giặt nè
빨래는 세제로 .
Take this detergent to wash your clothes

34/ Con muốn mang đồ này ra tiệm giặt
세탁소에서 빨고 싶어요.
I want to take these clothes to laundry shop (to wash)
Tiệm = shop
Tiệm giặt ủi = laundry shop 세탁소

35/ Cô có thể chỉ cho con biết chỗ nào giặt có giá tốt/rẻ hợp lý không?
가격 적당한/ 비싼 세탁소 어딘지 알려주시면 안될까요?
Could you show me the laundry shop (the place) offer/has good/cheap price?

적당한

36/ Sáng mai con muốn ăn bún riêu
내일 아침에 분리우 먹고싶어요.
Tomorrow morning I want to eat Bún riêu

37/ Chỗ nào bán bánh ướt ngon vậy cô?
아줌마. 반으억 맛있게 하는 있나요?
Where to sell delicious Bánh ướt, Mrs Dung?

38/ Con nghe nói hủ tiếu ngon lắm
후띠우가 그렇게 맛있다면서요?
I heard that Hủ tiếu is very delicious

-ㄴ서요? = they say ~~~ (you heard this many times. And it has a nuance you wanna get checked from the listner): Họ nói

39/ Cho con một dĩa cơm sườn trứng
선쯩 접시만 주세요
Give (sell) me a dish of cơm sườn trứng

40/ Con nghe nói cô thích du lịch
I heard you like travel
여행을 좋아하신다고 들었어요.

41/ Which countries have you been to?
어느어느 나라 가보셨어요?
Cô đã đi  những nước nào?


42/ Nhà con có mấy người?
너네 가족은 명이니?
How many people are there in your family?

43/ Trước kia cô có từng đón bạn nào người Hàn Quốc đến ở chưa?
Did you invite a Korean person come to stay at your house before?
여기 다른 한국인들 온 적 있나요?

Did other Koreans come here before?
Trước đây từng có người Hàn Quốc khác đến đây chưa?

44/ Have you graduated yet?
졸업했니?
Con đã tốt nghiệp chưa?

45/ Làm thế nào các bạn Hàn Quốc khác biết đến cô và đến đây (ở)?
How did other Koreans know you and come here to stay?
여기 다른 한국인들은 어떻게 알고 왔나요?

46/ Họ biết cô qua Couch surfing (và đến đây)
다른 사람들은 코치서핑으로 찾아왔어.
They knew me through Couch surfing

찾아왔어. -> 찾다+오다 = Find and come = Tìm thấy và đến

47/ Có việc/dịp đến Seoul, cô nhớ cho con biết. Con sẽ đưa cô đi tham quan xung quanh
혹시 서울 오실 있으시면 말씀해주세요. 안내해드릴게요.
Have chance to come to Seoul, please let me know. I will show you around

안내하다 - Hướng dẫn - Guide

48/ Trái này là trái gì?
과일 이름이 뭐예요?
What is name of this fruit?


49/ Trái này ăn thế nào?
과일 어떻게 먹어요?
How to eat this fruit?
(ăn thế nào? cut it, peel it?... That is the meaning)

50/ Con đang ở trạm xe buýt Bến Thành
지금 벤탄 버스 정류장에 있어요.
I am at Ben Thanh bus station

51/ Con đang đứng trước cổng chợ Bến Thành
벤탄시장 앞에() 있어요.
I am standing in front of Ben Thanh market

52/ Con mặt áo thun màu trắng và quần jean, đội nón màu đen
하얀색 티셔츠랑 청바지랑 검정색 모자 쓰고 있어요.
I am wearing white T-shirt, blue jeans, and black hat

53/ Món này là món gì vậy cô?
음식 이름이 뭐예요?
What is the name of this food/dish(음식)?

54/ Con thích món ăn cay
매운 음식을 좋아해요.


55/ Is there anything I can do to help you?
Con có thể làm gì giúp cô không?
혹시 제가 도와드릴 거 좀 있나요?

Read more…