Tối qua uống rượu và trên đường về nhà đã nôn/ói

00:10 |
Ông chồng: 어젯밤에 술 마시고 집에 가는 도중에 많이 토했어요

Tối qua uống rượu và trên đường về nhà đã nôn/ói


Bà vợ: 와이프가 화난 얼굴로 대문에서 나 기다리고 있었어. 그리고 "너 집 오는 길 까먹었지?" 라고 했어

"Bà" vợ đợi trước cửa với khuôn mặt giận dữ và nói: "Tôi tưởng ông không nhớ đường về nhà chứ!"

얼굴 - Khuôn mặt

대문 - Cửa chính, cửa trước


Ông chồng: 집 가는 길은 기억 못할 수 있지만 와이프가 집에서 기다린다는 건 항상 기억하지

Đường về nhà có thể không nhớ nhưng luôn luôn nhớ vợ đang đợi ở nhà


Read more…

Hội thoại: Cảm cúm, đau họng nên đi khám bác sỹ

00:44 |

안녕하세요
Chào bà 

안녕하세요 – Chào bác sỹ

어디가 아프셔서 오셨나요?
Bà đau chỗ nào (mà đến đây)?


배랑 머리가 아파요 – Bụng và đầu đau


정확히 어디가 아픈가요?
Chính xác là đau ở chỗ nào?



여기요 - Ở đây


있으신가요? – Có bị sốt không?


아뇨, 그런 같진 않아요
Không, tôi không nghĩ thế (Tôi không nghĩ là mình có bị sốt)

     
알겠습니다. 한번 확인해보겠습니다. 열어주세요. 목이 빨갛네요. 아픈가요?
OK, để tôi kiểm tra cổ họng của bà. (Bà vui lòng) Há miệng ra nào/giùm. Cổ họng đỏ. Có đau không?


. 부었어요.
Có. Cổ họng bị sưng
붓다– sore - sưng


언제부터 이렇게 아프셨나요?
Từ khi nào đau như vậy?

   
지난 주부터요
Tuần rồi

바이러스에 감염된 같네요. 독감 걸릴 수도 있어요. 처방해드릴게요
Tôi nghĩ là bà đã bị nhiễm virút. Có thể là cảm cúm. Tôi sẽ cho bà đon thuốc

바이러스 – vi rút – virus
감염되다 – Nhiễm


감사합니다.
Cám ơn

쉬세요. 물이랑 오렌지쥬스 많이 드시구요.
Hãy nghỉ ngơi. Hãy uống nhiều nước và nước cam


Read more…

Ngôn ngữ chat

09:22 |
1/ 나도 너랑 대화하는 거 너무 즐거워
Mình cũng rất vui khi đàm thoại/nói chuyện với bạn


2/ Giữa hai người bạn

잘 지냈어/잘 지내셨어요?


Dạo này thế nào?


좋아!. 이제 내 와이프는 내가 술 한 잔하러 나가도 바가지 안 긁어/시끄럽게 안해

Tốt - Bây giờ mình ra ngoài uống rượu/bia với bạn bè, vợ mình không còn phàn nàn/khó khăn (càm ràm) nữa


알았어. 안 그러는 건 좋은데 늦게 들어가면 너 밖에서 재울 걸?


Ừ mình biết, tốt vì không có (bị) như thế, nhưng nếu cậu về trễ, cô ấy sẽ (để) cho cậu ngủ ở bên ngoài

자다->재우다  - Để cho ngủ



과연 그럴까? 내가 안 안아주면 추울텐데?


Không đời nào. Không có mình ôm, ai lạnh thì biết. (Cô ấy sẽ lạnh)




과연 그럴까? - Will it go that way? (Never!) - Việc sẽ diễn ra theo hướng đó. Không bao giờ


안아주다 hug - Ôm
Read more…

Tiếng Hàn y tế sức khỏe

06:23 |


1/ 증상 – Triệu chứng
2/ 무슨 문제 있어? – Có vấn đề gì?
3/ 몸이 좋아 – Cơ thể không khỏe / Tôi không khỏe
4/ 몸이 많이 좋아 – Cơ thể rất không khỏe
5/ 났어 – Tôi bị bệnh
6/ 몸이 아파– Cơ thể đau
7/ 칼에 베었어– Tôi đã tự cắt chính mình (cắt chúng ngón tay…)
8/ 머리가 아파– Đầu tôi đau

9/ 머리가 깨질 듯이 아파– Đầu đau như muốn vỡ  tung
               깨질 아프다 = 깨질 것같이 아프다

10/ 몸이 좋아 – Cô thể không khỏe


11/ 독감 걸렸어–Tôi bị cảm cúm
12/ 몸이 아픈 같아 – Tôi nghĩ mình bị bệnh
그동안 아팠었어 – Khoảng thời gian đó tôi đau (bệnh)
13/ … 통증이 있어 – Tôi bị đau ở…
             통증– Chứng đau, cơn đau
(throat = ) – Cổ họng
허리 - Eo
관절 – Khớp, khớp xương

14/ … 아파 - … đau
- Chân
무릎 – Đầu gối

15/ 허리가 아파– Eo tôi đau

16/ 있어? – Bạn có… không?
진통제 – Thuốc giảm đau
아스피린 - aspirin       
반창고 – Cao dán
붕대 – Băng, bong băng

17/ 몸은 어때? – Cơ thể thấy thế nào?
18/ 괜찮아? – Không sao chứ?
19/ 조금 나아진 같아? – Cảm thấy tốt hơn chút không?
20/ 빨리 나으면 좋겠다 – Hy vọng bạn sớm khỏe

21/ 좋아질 거야 – Mau khỏe lên nhé / Nhanh khỏe lên nhé
낫다 – đỡ, khá, bình phục

22/ 병원 가봐야 – Tôi cần phải đi bệnh viện
23/ 병원 가야 같아 – Tôi nghĩ bạn cần phải đi bệnh viện

24/ 어디 좋은알고 있니? – Bạn có biết nơi nào/ở đâu có… tốt?
의사 – Bác sỹ
치과의사 – Nha sỹ
안과 – Khoa mắt

25/ 24시간 약국 어딨는지 알아? – Bạn có biết nơi nào có tiệm thuốc mở cửa suốt 24 tiếng?
26/여기 영어 하시는 의사 선생님 계신가요? - Ở đây có bác sỹ nào nói tiếng Anh không?

27/ 여기서 1시간동안 기다렸어요. 의사 어딨어요? - Tôi đã đợi ở đây 1 tiếng đồng hồ rồi. Bác sỹ ở đâu?


Một số bệnh trạng
1 stomachache           복통     đau dạ dày / đau bao tử / đau bụng
2 toothache     치통     đau răng
3 cough           기침하다         ho
4 eye disease  눈병     đau mắt
5 catch a cold 감기에 걸리다 bị cảm
6 infectious disease    전염병 bệnh truyền nhiễm
7 have a headache     머리가 아프다 nhức đầu
8 diarrhea        설사     tiêu chảy
9 constipation  변비     táo bón
10 have a high fever   열이 높다        sốt cao
11 can't get into sleep well      잠이 오지 않는다   mất ngủ  (không đi vào giấc ngủ)
12 catch a chill            오한이 있다 cảm lạnh
13 dizzy           어질어질하다/어지럽다          bị chóng mặt / Choáng váng loạng choạng
14 bleed          피나다 ra máu
15 inflammation          염증     viêm
16 nose is stuffy          코가 막히다    ngạt mũi
17 have a runny nose 콧물이 흐르다 chảy nước mũi
18 have a cavity         충치가 있다    sâu răng / có răng sâu
19 throat hurts when speaking            말할때 목이 아프다    họng bị đau khi nói
20 feel like vomiting    토할 같다   cảm giác muốn ói, nôn, mửa
21 hoarse        목이 쉬었다    khàn giọng
22 sprain ankle            발목이 삐다    bong gân mắt cá chân
23 have a fever           열이 있다/열이 나다   có sốt
24 itchy           가렵다 ngứa
……………………………………
Các loại thuốc, máy y khoa, xét nghiệm, x-quang….
25 tablet          알약    thuốc viên
26 powdered medicine           가루약             thuốc bột
27 liquid medicine       물약     thuốc nước
28 painkiller     진통제 thuốc giảm đau
29 sleeping pill 수면제(최면제)          thuốc ngủ
30 anesthetic   마취제            thuốc gây mê
31 cold medicine         감기약 thuốc cảm cúm
32 headache pill두통약          thuốc đau đầu
33 plaster        파스    cao dán
34 spray plaster          물파스 cao dán dạng nước
35 herb medicine (liquid) to get your energy up/back            보약     thuốc bổ
36 contraceptive pill    피임약 thuốc ngừa thai
37 plastic surgery department            성형외과         khoa chỉnh hình (điều trị vết thương bên ngoài và phẫu thuật thẩm mĩ)
38 tooth hospital 치과 nha khoa
39 eye hospital 안과   nhãn khoa
40 pediatric hospital소아과    khoa nhi
41 ear-nose-throat hospital     이비인후과     khoa tai mũi họng
42 obstetrics + gynaecology   산부인과         Sản phụ khoa
43 Oriental medicine clinic     한의원 bệnh viện y học cổ truyền (châm cứu)
44 Ringer (yellow liquid mostly with a hospitalized patient)    링거     dịch truyền
45 humidifier   가습기 máy phun ẩm / máy làm tăng độ ẩm
46 injection      주사     sự tiêm (chích) thuốc
47 bandage     붕대     băng gạc
48 needle (used in oriental medicine clinics)          kim châm cứu
49 prescription            처방전 toa thuốc
50 sticking plaster       반창고 băng dán vết thương
51 disinfectant 소독약 thuốc sát trùng
52 digestive medicine 소화제 thuốc tiêu hóa
53 ointment     연고     thuốc mỡ
54 hearing aid 보청기 máy trợ thính
55 air purifier   공기 청정기    máy lọc khí
56 have an X-ray        X-ray 찍다       chụp X Quang
57 draw blood 피를뽑다        lấy máu
58 blood test    혈액검사         xét nghiệm máu
59 operation    수술, 시술       mổ, phẫu thuật
60 get an injection       주사를 맞다    chích thuốc
61 get an oriental needle therapy       침을 맞다        châm cứu
62 physical therapy     물리치료         vật lý trị liệu
63 wear a cast            깁스를 하다   bó bột
64 high blood pressure            고혈압 cao huyết áp
65 obesity        비만     bệnh béo phì
66 anaesthetize a patient        환자를 마취시키다     gây mê cho bệnh nhân
                          환자 – Bệnh nhân
67 rhinitis         비염     viêm mũi
68 arthritis       관절염 viêm khớp
69 insomnia     불면증 chứng mất ngủ
70 asthma       천식     bệnh hen suyễn

Read more…

Nói về Sinh viên và trình độ học vấn..

01:00 |

대학 –  Đại học
1/ 학생이세요? – Bạn có phải là sinh viên không?
2/ 전공이 뭐예요?   (전공 major) – Chuyên ngành chính là gì?
전공 – Chuyên môn / chuyên ngành


3/ 전공이 뭐였어요? - Chuyên ngành chính (đã học) là gì?
4/  … 전공했습니다 - Tôi đã học ngành
수학 - Toán học
정치학 - chính trị học
통계학 - Thống kê học


1/ … 저는 ~~과예요 Tôi học ngành
= Khoa
       역사학 – Lịch sử
       경제학 – Kinh tế
       경영학 – Quản trị kinh doanh
       영어영문학 – Văn học Anh giảng bằng tiếng Anh

2/ 저는 의대에 다녀요 – Tôi là sinh viên y khoa
         의대 – Đại học Y


1/ 어디에서 공부하세요? – Bạn học ở đâu?
2/ 어느 대학교 다니세요? – Bạn học ở trường đại học nào?
다녀요 – Tôi học ở...
     서울대학교 – Đại học Seoul
     서강대학교 – Đại học Sogang

1/ 몇 학년이세요? – Bạn học năm (thứ) mấy?
1 () / 2 () / 3 ()… 학년이예요 – (học) năm…01 / 02 /03

2/ 대학교 1학년이예요 – Tôi là sinh viên đại học năm nhất

3/ 곧 시험 있나요? – Sắp tới có thi cử gì không? – Sắp tới có kỳ thi không?

4/ 저는 이제 졸업했어요 - Tôi vừa mới tốt nghiệp
         이제 막 - Vừa mới

1/  … 대학원에서 석사과정 밟고 있어요 - Tôi đang học thạc sĩ ngành
      대학원 - Viện cao học
      석사 - Thạc sĩ
      과정 - Quá trình

2/ … 박사 과정을 밟고 있어요 - Tôi đang học tiến sĩ ngành
박사 - Tiến sĩ
법학 - Luật học / ngành luật
화학 - Hóa học
물리학 - Vật lý học
생물학 - Sinh vật học

1/ 대학교 졸업하셨나요? - Bạn đã tốt nghiệp đại học chưa?

2/  저는 고졸입니다 (고졸 = tốt nghiệp phổ thông trung học) / 대학교는 갔습니다
Tôi đã tốt nghiệp phổ thông. Tôi đã không vào đại học / tôi không học đại học

3/ 저는 대학에 없습니다 - Tôi chưa từng học đại học


Read more…

비상 상황– Tình trạng/Tình huống khẩn cấp

00:23 |

도와주세요! – Cứu tôi với
1/ 조심해! – Cẩn thận
2/ 도와주세요 – Hãy giúp tôi với

화재  - Hỏa hoạn
1/ 불이야! - Cháy
2/ 소방서에전화하세요 - Hãy gọi sở phòng cháy chửa cháy
3/ 혹시 타는 냄새가 나나요? - (Liệu) anh/chị có ngửi thấy mùi khét (cháy) không?
4/ 거기에 불이 났어요 - Ở đàng kia có cháy (có hỏa hoạn)
5/ 지금 건물이 불에 타고 있어요 - Tòa nhà đang cháy




앰뷸런스 불러주세요 – Gọi xe cấp cứu (giùm) đi!
1/ 병원 가야 돼요 – Tôi cần phải đi/tới bệnh viện
2/ 거기 사고 났어요 – Đằng đó có tai nạn xảy ra
3/ 서둘러 주세요 – Nhanh lên (giùm cho)
4/ 칼에 베었어요 – Tôi vừa bị đứt tay (dùng dao và vô tình tự cắt tay)
베다 – Cắt

5/ 화상을 입었어요 – Tôi vừa bị bỏng
화상을 입다 – Bị bỏng

6/ 괜찮으세요? – Không sao chứ? Ổn chứ?
   
7/ 다들 괜찮으세요? – Mọi người ổn chứ? Mọi người không sao chứ?

범죄 – Tôi phạm
1/ 거기 ! – Dừng lại,  tên trộm kia
2/ 경찰 불러 주세요 – Hãy gọi cảnh sát cho tôi
3/ 지갑을 도둑 맞았어요 – Ví tiền của tôi đã bị trộm
도둑을 맞다 = bị trộm
4/ 핸드백을 도둑맞았어요  - Túi xách tay của tôi đã bị trộm
5/ 가방을 도둑맞았어요 – Túi xách của tôi đã bị trộm
6/ 노트북을 도둑맞었어요 - Máy tính xách tay của tôi đã bị trộm
7/ 핸드폰을 도둑맞았어요 - Điện thoại di động của tôi đã bị trộm


8/ 도난 신고 하고 싶어요 - Tôi muốn trình báo mất trộm
도난 - ăn trộm

9/ 차가 파손됐어요 - Xe của tôi bị (ai đó làm) hư hại

1/ 강도당했어요 - Tôi bị cướp

                …당하다 - Bị, gặp phải, trải qua
                강도 - Kẻ cướp

2/ 누군가한테 공격당했어요 - Tôi bị tấn công

3/ 강간당했어요 - Tôi bị hiếp dâm


다른 어려운 상황들 - Các tình huống khó khăn khác
1/ 길을 잃었어요 - Tôi bị lạc
2/ 우리는 길을 잃었어요 - Chúng tôi bị lạc

3/  찾을 수가 없어요 - Tôi không tìm thấy... của tôi
열쇠 - Chìa khóa
여권 - Hộ chiếu
핸드폰 - Điện thoại di động
가방 - Túi, giỏ

4/ 잃어 버렸어요 - Tôi mất / tôi đánh mất...
지갑 - Vì/ví tiền
핸드백/손가방 - Túi xách tay
카메라 - Máy chụp hình


5/ 열쇠를안에 놓고 잠가버렸어요 (잠그다->잠가)
Tôi đã tự khóa mình ở ngoài... (Khóa lại, để bên trong --> tự khóa mình ở ngoài)

잠그다 - Khóa
잠가버렸어요 -> 잠그다 + 버리다
놓다 - Đặt để

6/ 혼자 내버려 두세요 - Hãy để tôi yên
내버려두다 - Bỏ lại, đễ yên


7/ 저리 / 앞에서 사라져 - Biến đi
Read more…

Một số từ kính ngữ phổ biến

21:19 |
나이--> 연세: tuổi
데리고 가다/오다 --> 모시고 가다/오다: đưa /dẫn
말 -->말씀: lời nói
먹다 --> 드시다/잡수시다: ăn
묻다(말하다) --> 여쭈다/여쭙다: hỏi
밥 --> 진지: cơm 
보다 --> 뵙다: nhìn thấy/gặp 
병 --> 병환: bệnh tật 
사람/ 명 -->분: người 
생일 --> 생신: sinh nhật 
아프다 --> 편찮으시다: đau ốm 
이름 -->성함: tên 
이/가 -->께서 (trợ từ) 에게/한테 ->께 (trợ từ) 
은/는 -> 께서는(trợ từ) 있다 --> 계시다: có 
자다 --> 주무시다: ngủ 집 --> 댁: nhà 
주다 --> 드리다: cho 죽다 -->돌아가시다: chết (qua đời)
Read more…

Có gì sai à? - Có chuyện gì (xảy ra) à?

06:33 |

What's wrong? = 왜 그래? - Có gì sai à?


Something happened? = 무슨 일 있어? - Có chuyện gì (xảy ra) à?

Read more…

Có thể dạy tiếng Hàn cho tôi được không?

05:10 |

Read more…

Tôi (cũng) nghĩ thế // Tôi hy vọng (sẽ) như thế // Tôi đoán thế...

04:49 |
1/ 그렇게 기원합니다 (formal / nghi thức) = I hope so - Tôi hy vọng (sẽ) như thế

2/ 그러길 바라 = I hope so - Tôi hy vọng (sẽ) như thế (Lưu ý là người Hàn thường hay nói 그러길 바래. Trong khi viết là 그러길 바라)


3/ 난 그렇게 생각해 - I think so - Tôi/mình (cũng) nghĩ thế

4/ 그런 것 같아 - I guess so - Tôi/mình đoán thế

5/ 난 그렇게 생각하지 않아 // 난 그렇게 생각 안해 = Tôi không nghĩ thế = I don't think so 



Read more…

Thức ăn đường phố ở Nha Trang thật sự rất ngon

02:20 |


냐짱 길거리음식이 진짜 맛있어
Nha Trang street food is really delicious




Read more…

Tôi bị (cho) leo cây - I got stood up

23:51 |
저 바람 맞았어요 - Tôi bị (cho) leo cây - I got stood up

바람 - Gió - Wind

맞다 - Bị đánh - Be hit



Read more…

베트남에서 유명한 반미를 먹었습니다 - Người Hàn cảm thấy thế nào về Bánh mì Việt Nam?

23:50 |

Nguồn: Bánh mì Minh Nhật

1/ 호치민에 도착한 베트남에서 유명한 반미를 먹었습니다.
After arived at HCM I ate BM which is famous in vietnam.
Sau khi đến thành phố Hồ Chí Minh tôi đã ăn bánh mì, một món ăn nổi tiếng của Việt Nam


2/ 빵이 바게트처럼 딱딱한 아니고 적당히 부서져서 먹을만했습니다
Bread wasnt as hard as baguette but it was quite well broken so it was eatable
Bánh mì không cứng như baguette, mà giòn vừa phải nên ăn tàm tạm OK

바게트 - Baguette - Bánh mì nhỏ dài của Pháp
딱딱한 - Cứng
부서지다 - Bị đổ vỡ, bị bể - Be broken
적당히 - Vừa phải, một cách thích đáng, thỏa đáng




3/ 안에 무슨 야채를 넣는 건지 정확히 이름은 모르겠는데 향이 강한 야채를 같이 넣어서 싫어하면 먹는 나을 같기도 하네요.
 I dont know an exact name of the vegetable they put in, but this vegetable which has a strong smell is put together so if you dont like this smell you better not try eat  

Không biết chính xác tên loại rau mà họ đã cho vào nhưng loại rau này (khi cho vào) có mùi khá nặng nên nếu bạn không thích tốt hơn là không nên ăn/cho vào



정확히 - Một cách chính xác; đích thực - Exactly

향 - Hương (hương thơm, mùi)
강하다 - Strong - Mạnh, đậm, nặng

먹다 eat 먹는 게 낫다 better eat 먹는 게 나을 것 같다 seems better eat



같다, 같기도 하다


같다 it is same


같기도 하다 (i agree that) it is same



맛있을 것 같다 seems tasty
맛있을 것 같기도 하다 i agree with your opinion that it seems tasty
So your opinion is gonna be weaker


4/ 이 야채 빼달라 말하고싶어도 베트남어를 모르니 방법이 없네요..
I want to say please exclude this vegetable but since i dont know vietnamese theres no way.
Tôi muốn nói đừng cho rau (này) vào nhưng do không biết tiếng Việt lắm nên đành chịu (không có cách)

빼다 - Bỏ ra, loại trừ


5/ 그렇다고không rau! 이상한 베트남어 써서 그렇게 야채 빼면 그것도 그걸로 맛이 달라질테니까ㅋㅋ 
But still it isnt that nice to speak strange Vietnamese like không rau! and exclude all vegetable because the taste will  be different.

Even though it is like that, the taste will be changed if i remove all vegetable by saying strange vietnamese lile Khong Rau


Cho dù như thế, nếu sử dụng tiếng Việt "kỳ lạ" (không chuẩn) để yêu cầu bỏ hết các loại rau (không lấy rau) thì vị sẽ thay đổi



달라지다 - Biến đổi, bị thay đổi
그렇다고 even though it is like that - Cho dù như thế
그것도 그걸로...  그걸로=by that / by using strange Vietnamese

6/ 고기반미는 대체 가공을 어떻게 한건지 좀 돼지 비린내.. 이상한 냄새가 좀 났습니다
Banh mi xiu mai, how did they process it at all? It smelled weird...like pig fishy smell..

Vậy thì/đại khái Bánh mì thịt được chế biến như thế nào? Có mùi rất lạ, như mùi tanh thịt heo


아무튼 - In any case / anyway

가공 - Chế biến, gia công - Process
느끼다 feel - Cảm thấy
비린내 = Mùi tanh - Fishy smell
한건지 -> 한 것인지



  
7/ 그래서 그냥 엄청 맛있는 아니고 그냥 먹을만하다 정도였는데, 비텍스코 타워 맞은편에 Nhu Lan이라는 반미 집에서 먹어보니 여기는 가격이 비싼 대신 비싼 값을 하더라구요
So it was not very tasty but just eatable, but when I tried BM in Nhu Lan which is next to Bitexco tower, I felt that it is worth being expensive (expensive but has worth to eat) though it is 10000 Vnd more expensive.

Vì thế bánh mì (này) không phải rất ngon mà chỉ ăn được (tàm tạm) thôi. Nhưng khi ăn bánh mì Như Lan ở đối diện tòa tháp Bitexco thì thấy rất đáng, mặc dù nó mắc hơn 10,000 đồng.


Bánh mì heo quay  진짜 맛있었습니다. - BMHQ was really tasty
Bánh mì heo quay thật sự rất ngon

맞은편 - Phía đối diện - Opposite side


비싼 값을 해요 > 비싼 값을 하더라구요

Strongly express > weakly express


8/ 돼지고기 비린내도 안나고 부드럽고..그런데 처음 먹었을 뼈가 자꾸 씹혀서 당황한 기억이 나네요ㅋㅋ 
No fishy smell, soft. But I have a memory when I first ate it there were some small bones inside so I was surprised.

Không tanh và mềm. Nhưng lúc mới ăn thường nhai phải xương (Cậu Kim này chắc là ăn đúng sụn trong heo quay rồi) nên hoảng hốt, làm cho nhớ đời haha



Cười bể bụng!!!:) :) :)

비린내 - Mùi tanh - Fishy smell

뼈 - Xương - Bone
자꾸 - Thường xuyên - Often
당황하다 - Bàng hoàng, hoảng hốt
씹히다 - Bị nhai - Be chewed
부드럽다 - Mềm mại, mềm - Soft, smooth


9/ 두번째 먹으니 부드럽고 아주 괜찮았습니다. When I ate the second time it was soft and very nice.
Ăn lần thứ hai thì mềm (ngon lành), chẳng có vấn đề gì cả. 

---> (Haha, cậu Kim này ăn một lúc 2 ổ bánh mì heo quay)

10/ 호치민 돌아가면 먹어야겠네요.When I go back to Hcm i should eat again
Khi trở lại Sài Gòn sẽ lại ăn

----> Bánh mì chinh phục cậu Kim này rồi



11/ 오늘 달랏에서도 반미가 있길래 먹어봤는데 다른 종류 반미가 있더라구요.
Today there was BM in DL as well but there were different kinds of BM. 
Hôm nay đến Đà Lạt sẵn ăn bánh mì luôn. Có rất nhiều loại bánh mì ở đây.

고기완자 반미, 양념고기 반미.. meat dumpling bm, seasoned meat bm. - Bánh mì xíu mại.? (Bánh mì thịt viên tròn ), Bánh mì thịt (có) gia vị

(Bánh mì xíu mại là cái Kim nói đã ăn ở Đà Lạt, và cậu ấy dịch là 고기완자 반미)!

음식 이름은 번역을 정확히 어떻게 할지 감이 오네요 ㅋㅋI have no idea how to translate the food name exactly haha - Không biết phải dịch tên các món ăn này (các món bánh mì này) như thế nào



번역 - Sự biên dịch 

양념 - Gia vị


12/ 아무튼 고기완자는 냄새는 없고 적당히 그냥 고기반미보다 낫습니다
Anyway meat dumpling bm doesnt have a smell and somewhat better than meat bm.
Dù thế nào đi nữa bánh mì xíu mại không có mùi tanh (nên), tốt hơn bánh mì thịt

(Không biết có phải người bán bánh mì thịt, cho nhằm cá hộp ba cô gái vào không nữa! haha)



13/ 그런데 양념고기 반미 이게 진짜 대박.
But seasoned meat bm this is really awesome..
Nhưng bánh mì thịt (gia vị, chắc là thêm nước chấm gì đây) thì thật sự tuyệt vời


14/ 이거 내일 냐짱 가기전에2~3 정도 먹으려구요
Tmr before I go to Nha Trang im going to eat about 2~3 of this.
Ngày mai, trước khi đi Nha Trang, tôi sẽ "làm (ăn)" 2 đến 3 ổ!



15/ 호치민에 있으면 좋겠는데.. 
I wish it exists in hcm... 
Nếu có (bánh mì loại này) ở Sài Gòn thì tốt biết bao...


16/ 내일은 반미로 채우는 하루가 듯하네요

Tmr will be a day that I fill my stomache with BM.

Ngày mai sẽ là một ngày ăn bánh mì, ngủ với bánh mì! haha
(Ngày mai sẽ là một ngày làm đầy bụng bằng bánh mì)

채우다 - Đổ đầy, làm đầy 



17/ 지금 한국 돌아와서 이어서 씁니다.
 Now i came back to korea and im gonna continue writing 
Và bây giờ tôi đã trở về Hàn Quốc, và tôi tiếp tục viết

잇다 - Nối, kế tục, tiếp tục
(Do Kim viết từ Sài Gòn đến Nha Trang rồi ngưng. Về Hàn viết tiếp đoạn Bánh mì Hội An, Huế)

18/ 호이안에서도 반미를 먹었습니다.
I had Banh mi quite a lot in Hoi an as well
Ở Hội An cũng đã ăn khá nhiều bánh mì

꽤 - Kha khá, Đáng kể


19/ Tung 형이 추천한 곳이...이름이 어디더라...ㅠㅠ 까먹음ㅋ
The place anh Tung recommended was..  what is the name ㅠㅠ I forgot it haha
Nơi mà anh Tùng giới thiệu (đề cử) là... tên gì nhỉ... quên mất rồi haha

Banh mi phuong 뭐였던 같은데 호치민의 Nhu Lan 비슷한 반미 음식점이라고 있겠습니다.
I guess it was something like Banh mi Phuong, and you can think this one is like Nhu Lan in HCM.
(Tên) Nó giống giống Bánh mì Phượng (thì phải), và bạn có thể thấy (nghĩ) nó giống Bánh mì Như Lan ở thành phố Hồ Chí Minh

좀 비슷한 - Hơi giống
비슷하다 - Tương tự - Similar


Bánh mì Phượng



20/ 이건 가이드북이 아니니 주소나 정확한 이름같은 쓸게요~~
I wont write the exact name since this one isnt a guidebook~~
Tôi sẽ không viết tên chính xác và địa chỉ vì đây không phải là sách hướng dẫn du lịch

가이드북 - guidebook - sách hướng dẫn du lịch
정확한 - Chính xác
아니니 -> 아니니까


21/ 여기는 Nhu Lan보다 메뉴가 다양합니다.
This one has more various dishes than Nhu Lan
So với Như Lan thực đơn ở đây (bánh mì Phượng) đa dạng hơn 

다양하다 = Đa dạng

22/ 메뉴판을 찍었어야 했는데 ㅠㅠ
I should have taken a pic of the menuㅠㅠ
Lẽ ra tôi nên chụp (một tấm) hình thực đơn 


23/ 여기서는 재료를 이것저것 많이 넣어줍니다.
In this restaurant they put many this and that ingredients
Ở đây cho vào (bánh mì) rất nhiều loại nguyên liệu/thành phần khác nhau

재료 = Nguyên liệu, thành phần

24/ 소스도 많이 넣고...
They put a lot of sauce as well
Họ cũng cho/bỏ rất nhiều nước sốt (vào)


25/ 제 호텔이랑 살짝 거리가 있어서 귀찮아서 번밖에 갔지만 만약에 진짜 만약에 호이안에 다시 가면 저기 근처로 잡아야겠습니다.
This one and my hotel have a distance a bit so i was too lazy and i went there just once but if ever i go to Hoian again i will have to book a hotel near there.

Tiệm này và khách sạn tôi (đang ở) khá xa (có khoảng cách), vì thế hơi phiền toái (lười biếng đây) nên chỉ đến đó có một lần, giả sử nếu có trở lại Hội An lần nữa thì sẽ đặt khách sạn gần tiệm này


살짝 - Slightly

귀찮다 - gây phiền, làm phiền toái
잡다 - Bắt, nắm
만약 - Giả sử
거리 - Khoảng cách - distance


26/ 그리고 후에에서도 반미 하나를 먹었는데... 반미는 모양이 독특했습니다.
And I had banh mi in Hue as well but this banh mi has a peculiar shape.
Tôi cũng đã ăn bánh mì ở Huế, và bánh mì ở đây có hình dạng (bên ngoài) khác thường

모양 - Bộ dạnh, hình dạng, hình thức
독특하다 = Dị thường, khác thường


27/ 이게 반미가 맞는지는 모르겠는데 Banh mi kep? 뭐시기 쓰여있었으니 반미 맞겠죠
I'm not sure if this is really banh mi but it was written smth like Banh mi kep so it might be a Banh mi.
Tôi không biết có chính xác là bánh mì không, nhưng người ta viết cái gì đấy Bánh mì kẹp nên chắc là bánh mì rồi

뭐시기 is a dialect, But everybody uses it for fun, Its the same as Something like ...



28/ 아무튼 바게트 모양이 아니고 샌드위치 모양이었습니다.
Anyway the shape was not a baguette and a sandwich shape.
Dù sao đi nữa thì nó không có hình dạng bánh mì, mà có hình dạng sandwich


29/ 그리고 후에에서는 음식이 살짝 매운데 반미도 살짝 매콤합니다
And Hue dishes are a bit spicy and Banh mi is spicy as well
Và ẩm thực/món ăn Huế hơi cay nên bánh mì cũng cay

아주 좋았습니다.
It was very nice
Rất tuyệt

30/ 그래도 제가 나중에 다시 베트남에 가서 또다시 달랏 냐짱 호이안 후에 반미투어를 수는 없는 노릇이잖아요?
And it isnt desirable to visit Dalat - nha trang- hoi an-hue again for banh mi tour when I go to vn again

Tuy nhiên sau này đến/đi Việt Nam nữa, thật không có lý do gì trở lại Đà Lạt, Nha Trang, Hội An, Huế chỉ để ăn bánh mì phải không?

투어를 돌다 = Make tour - Đi du lịch

31/ 그래서 저는 Nhu Lan 애용하려고 합니다...
Thats why im gonna be a patron of Nhu Lan
Vì thế tôi sẽ trở thành khách hàng quen của Như Lan (yêu thích yêu dùng Như Lan)

애용하다 - Ái dụng, yêu dùng

32/ 후에는 비행기 타고 번에 있으니 다시 의향이 있긴 하지만 일단 군대에 가야 되니 ㅠㅠㅠ
I can actually fly to Hue so id like to visit there again but first of all i have to enter the military ㅠㅠ
Có ý định đi Huế lần nữa vì có thể bay một lèo đến Huế nhưng trước mắt phải nhập ngũ.

의향 - Ý hướng, ý định

군대 - Quân đội - Army
일단 - Trước hết


순위를 정하자면 Banh mi phuong > 달랏 Banh mi thit nuong > 호치민 Nhu Lan > Banh mi xiu mai = Hue banh mi >>>>>>>>> Banh mi thit   ㅎㅎ Banh mi thit 솔직히 말하면..... 하루 정도 굶고 먹으면 좋을 ..
To rank them, bm phuong > bm thit nuong in DL > Nhu lan > Banh mi xiu mai = Hue banh mi >>>>>>>>> Banh mi thit  ㅎㅎ to be honest, the taste of banh mi thit is... you can enjoy this if you skip meal for one day..


Nguyên bài

호치민에 도착한  베트남에서 유명한 반미를 먹었습니다빵이 바게트처럼 딱딱한  아니고 적당히  부서져서 먹을만했습니다안에 무슨 야채를 넣는 건지 정확히 이름은 모르겠는데  향이 강한 야채를 같이 넣어서   싫어하면  먹는  나을  같기도 하네요 야채 빼달라고 말하고싶어도 베트남어를  모르니 방법이 없네요.. 그렇다고 không rau!  이상한 베트남어 써서 그렇게 야채  빼면 그것도 그걸로 맛이 달라질테니까ㅋㅋ

아무튼  제가 반미 먹으면서 느낀  고기반미는 대체 가공을 어떻게 한건지  돼지 비린내.. 이상한 냄새가  났습니다그래서 그냥  엄청 맛있는  아니고 그냥 먹을만하다 정도였는데비텍스코 타워 맞은편에 Nhu Lan이라는 반미 집에서 먹어보니 여기는 가격이    비싼 대신 비싼 값을 하더라구요. Banh mi Heo Quay 진짜 맛있었습니다돼지고기 비린내도 안나고 부드럽고..그런데  처음 먹었을  뼈가 자꾸 씹혀서 당황한 기억이 나네요ㅋㅋ 두번째 먹으니 부드럽고 아주 괜찮았습니다호치민 돌아가면  먹어야겠네요.



오늘 달랏에서도 반미가 있길래 먹어봤는데  다른 종류 반미가 있더라구요고기완자 반미양념고기 반미.. 음식 이름은 번역을 정확히 어떻게 할지 감이  오네요  ㅋㅋ 아무튼 고기완자는 냄새는 없고 적당히 그냥 고기반미보다  낫습니다그런데 양념고기 반미 이게 진짜 대박.. 이거 내일 냐짱 가기전에 2~3 정도 먹으려구요호치민에 있으면 좋겠는데.. 내일은 반미로  채우는 하루가  듯하네요


지금 한국 돌아와서 이어서 씁니다호이안에서도 반미를  먹었습니다. Tung 형이 추천한 곳이...이름이 어디더라...ㅠㅠ 까먹음ㅋ Banh mi phuong 뭐였던  같은데 호이안의 Nhu Lan 비슷한 반미 음식점이라고   있겠습니다이건 가이드북이 아니니 주소나 정확한 이름같은   쓸게요~~ 여기는 Nhu Lan보다 메뉴가  다양합니다메뉴판을 찍었어야 했는데 ㅠㅠ 여기서는 재료를 이것저것 많이 넣어줍니다소스도 많이 넣고...  호텔이랑 살짝 거리가 있어서 귀찮아서  번밖에  갔지만 만약에 진짜 만약에 호이안에 다시 가면 저기 근처로 잡아야겠습니다.


그리고 후에에서도 반미 하나를 먹었는데...  반미는 모양이  독특했습니다이게 반미가 맞는지는 모르겠는데 Banh mi kem? 뭐시기 쓰여있었으니 반미 맞겠죠 아무튼 바게트 모양이 아니고 샌드위치 모양이었습니다그리고 후에에서는 음식이 살짝 매운데 반미도 살짝 매콤합니다아주 좋았습니다.

그래도 제가 나중에 다시 베트남에 가서 또다시 달랏 냐짱 호이안 후에 반미투어를  수는 없는 노릇이잖아요그래서 저는 Nhu Lan 애용하려고 합니다... 후에는 비행기 타고  번에   있으니 다시  의향이 있긴 하지만 일단 군대에 가야 되니 ㅠㅠㅠ


순위를 정하자면 Banh mi phuong > 달랏 Banh mi thit nuong > 호치민 Nhu Lan > Banh mi xiu mai = Hue banh mi >>>>>>>>> Banh mi thit   ㅎㅎ Banh mi thit 솔직히 말하면..... 하루 정도 굶고 먹으면 좋을 ..

...........................................


Sau khi đến thành phố Hồ Chí Minh tôi đã ăn bánh mì, một món ăn nổi tiếng của Việt Nam

Bánh mì không cứng như baguette, mà giòn vừa phải nên ăn tàm tạm OK

Không biết chính xác tên loại rau mà họ đã cho vào nhưng loại rau này khi cho vào có mùi khá nặng nên nếu bạn không thích tốt hơn là không nên ăn/cho vào

Tôi muốn nói đừng cho rau nàt vào nhưng do không biết tiếng Việt lắm nên đành chịu

Cho dù như thế, nếu sử dụng tiếng Việt một cách không chuẩn để yêu cầu bỏ hết các loại rau thì vị sẽ thay đổi

Vậy thì bánh mì thịt được chế biến như thế nào? Có mùi rất lạ, như mùi tanh thịt heo


Vì thế bánh mì không phải rất ngon mà chỉ ăn được thôi. Nhưng khi ăn bánh mì heo quay Như Lan ở đối diện tòa tháp Bitexco thì thấy rất ngon, mặc dù nó mắc hơn 10,000 đồng.


Không tanh và mềm. Nhưng lúc mới ăn thường nhai phải xương nên có phần hoảng hốt, khiến nhớ đời haha

Ăn lần thứ hai thì ngon lành, chẳng có vấn đề gì cả. 


Khi trở lại Sài Gòn sẽ lại đến ăn


Hôm nay đến Đà Lạt sẵn ăn bánh mì luôn. Có rất nhiều loại bánh mì ở đây.

Bánh mì xíu mại, Bánh mì thịt có thêm gia vị… Không biết phải dịch tên các món bánh mì nàynhư thế nào


Dù thế nào đi nữa bánh mì xíu mại không có mùi tanh nên tốt hơn bánh mì thịt


Nhưng bánh mì thịt có thêm gia vị thì thật sự tuyệt vời


Ngày mai, trước khi đi Nha Trang, tôi sẽ "làm " 2 đến 3 ổ!


Nếu có bánh mì loại này ở Sài Gòn thì tốt biết bao...


Ngày mai sẽ là một ngày ăn bánh mì, ngủ với bánh mì! haha


Và bây giờ tôi đã trở về Hàn Quốc, và tôi tiếp tục viết



Ở Hội An cũng đã ăn khá nhiều bánh mì


Nơi mà anh Tùng giới thiệu là... tên gì nhỉ... quên mất rồi haha

 Tên nó giống giống Bánh mì Phượng thì phải, và bạn có thể thấy nó giống Bánh mì Như Lan ở thành phố Hồ Chí Minh

Tôi sẽ không viết tên chính xác và địa chỉ vì đây không phải là sách hướng dẫn du lịch


So với Như Lan thực đơn ở đây đa dạng hơn 

Lẽ ra tôi nên chụp (một tấm) hình thực đơn 



Ở đây người ta cho vào bánh mì rất nhiều loại nguyên liệu/thành phần khác nhau

Họ cũng cho rất nhiều nước sốt vào


Tiệm này và khách sạn tôi đang ở khá xa nhau, vì thế thấy hơi lười, nên chỉ đến đó có một lần. Giả sử nếu có trở lại Hội An lần nữa thì sẽ đặt khách sạn gần tiệm này


Tôi cũng đã ăn bánh mì ở Huế, và bánh mì ở đây có hình dạng bên ngoài khác thường

Tôi không biết có chính xác là bánh mì không, nhưng người ta viết cái gì đấy Bánh mì kẹp nên chắc là bánh mì rồi


Dù sao đi nữa thì nó không có hình dạng bánh mì, mà có hình dạng sandwich


Và món ăn Huế hơi cay nên bánh mì cũng cay


Tuy nhiên sau này có đi Việt Nam lần nữa thì thật không có lý do gì để trở lại Đà Lạt, Nha Trang, Hội An, Huế chỉ để ăn bánh mì phải không?


Vì thế tôi sẽ trở thành khách hàng quen của Như Lan.

Read more…