Home » Archives for 2016
정리하다 - 닦다 - 치우다 - 청소하다
05:58 |Đặt các vật vào đúng vị trí của chúng (hoặc nơi mà bạn nghĩ chúng phải được đặt)
è Sắp xếp
방을 정리하다: dọn dẹp sắp xếp phòng
집을 정리하다: Thu xếp nhà cửa
2/ 닦다wipe - window or floor..
Lau, chùi – cửa sổ, sàn nhà
집을 닦다 – Lau nhà
이를 닦다 – Đánh rang
3/ 치우다 organize the disorganized stuff... like you pick up randomly toys and dishes on the floor and put them to the right place
Tổ chức, sắp xếp lại các thứ thiếu tổ chức/lộn xộn
è Sắp xếp, chỉnh lý, dọn dẹp
방을 치우다: Dọn phòng
상을 치우다: Dọn bàn
4/ 청소하다 clean - includes 정리하다,닦다,치우다.... to make things clean
Lau dọn / Dọn dẹp sạch/ quét tước – Bao gồm cả정리하다,닦다,치우다.... để làm sạch các thứ
집을 청소하다: quét tước nhà cửa
Một số ví dụ - Some examples
1/ 어질러진 것들 정리 좀 해라.
Organize the messed up stuff
Sắp xếp các thứ đồ lộn xộn
어지르다 – Làm rối loạn, làm lộn xộn
2/ 창문이 꽤 더러운데 시간 있으면 같이 닦을까?
The window is quite dirty. Would you wash (wipe) it together if you have time?
Cửa sổ khác dơ, nếu có thời gian, cùng lau cửa sổ chứ?
3/ 바닥이 너무 정신없네. 좀 치워줄래?
The floor is too messed up. Would you please clean it?
Sàn nhà quá lộn xộn. Bạn sẽ dọn dẹp nó chứ?
바닥 = Sàn, sàn nhà
4/ 지금부터 30분간 방 청소할 거니까 들어오지 마
Im gonna clean my room for 30 min from now, so dont come in
Vì tôi sẽ lau dọn phòng trong 30 phút tính từ lúc này, nên đừng vào
5/ 청소할 때는 창문을 열어야 한다
You have to open the window when you clean
Khi lau dọn phải mở cửa sổ.
6/ 옷이 너무 더러운데...빨래 좀 해야겠다
The clothes is too dirty .. i should laundry it
Quần áo quá dơ… tôi phải giặt quần áo thôi.
빨래하다 – Giặt quần áo
Học Tiếng Hàn với 김성현 - Learn Korean language with 김성현 (134 videos)
06:33 |Seoul accent/Giọng Seoul
열매가 주렁주렁 열린 바나나 나무
03:11 |열매 - Trái/quả
주렁주렁 - Trĩu trịt
열매가 열리다
Cây chuối có nhiều trái treo lủng lẳng / Cây chuối trĩu quả
주렁주렁 - Trĩu trịt
열매가 열리다
Cây chuối có nhiều trái treo lủng lẳng / Cây chuối trĩu quả
Tham quan vườn chôm chôm Cái Bè
04:37 |1 우린 오늘 띠엔장 성의 까이베 마을에 갔습니다.
Hôm nay Chúng tôi đã đi (đến) Cài Bè,(thuộc) tình Tiền Giang
2. 람부탄 정원을 방문했습니다.
Chúng tôi đã thăm vườn chôm chôm
3. 요즘 띠엔장 성에서 람부탄이 제철입니다.
Hiện tại là mùa chôm chôm ở Tiền Giang
4. 정원에는 람부탄 열매가 가득했습니다. 람부탄 열매는 달콤합니다.
Vườn đầy quả chôm chôm. Quả chôm chôm ngọt
5. 람부탄 1kg에 3만 동이었습니다.
1Kg chôm chôm 30,000 đồng
6. 우리는 람부탄 열매를 따고 정원에서 열매를 먹었습니다.
Chúng tôi đã hái và ăn quả chôm chôm trong vườn
7. 우리는 복잡한 호치민에 사는 사람들입니다.
Chúng tôi là những người sống ỏ thành phố Hồ Chí Minh đông nghịt (phức tạp)
8. 시골에서의 삶이 멋지다는 걸 느꼈습니다.
Chúng tôi cảm thấy cuộc sống ở nông thôn/làng quê thật tuyệt
9. 조만간 까이베에 또 오고 싶습니다.
Chúng tôi muốn sớm trở lại/đến Cái Bè
성 - Tỉnh
마을 - Làng, thôn
정원 - Vườn
제철 - Mùa vụ, chính vụ
열매 - Trái, quả
가득하다 - Đầy, tràn đầy
달콤하다 - Ngọt, ngọt ngào
따다 - Hái, ngắt, nhổ
시골 - Thôn quê, nông thôn
조만간 - Trong thời gian không xa, sớm hay muộn
느끼다 - Cảm thấy
1/ We went to Cai Be town, Tien Giang province today 2/ We visited rambutan garden. 3/ This is the rambutan season in Tien Giang province 4/ The garden was full of rambutan fruits. Rambutan fruit is sweet. 5/ 1kg rambutan fruit was 30,000VND 6/ We plucked rambutan fruits, and ate rambutan fruits in the garden. 7/ We were people living in the crowded Ho Chi Minh city 8/ We felt that life in the countryside was great 9/ We want to come back to Cai Be in the near future
Hôm nay Chúng tôi đã đi (đến) Cài Bè,(thuộc) tình Tiền Giang
2. 람부탄 정원을 방문했습니다.
Chúng tôi đã thăm vườn chôm chôm
3. 요즘 띠엔장 성에서 람부탄이 제철입니다.
Hiện tại là mùa chôm chôm ở Tiền Giang
4. 정원에는 람부탄 열매가 가득했습니다. 람부탄 열매는 달콤합니다.
Vườn đầy quả chôm chôm. Quả chôm chôm ngọt
5. 람부탄 1kg에 3만 동이었습니다.
1Kg chôm chôm 30,000 đồng
6. 우리는 람부탄 열매를 따고 정원에서 열매를 먹었습니다.
Chúng tôi đã hái và ăn quả chôm chôm trong vườn
7. 우리는 복잡한 호치민에 사는 사람들입니다.
Chúng tôi là những người sống ỏ thành phố Hồ Chí Minh đông nghịt (phức tạp)
Chúng tôi cảm thấy cuộc sống ở nông thôn/làng quê thật tuyệt
9. 조만간 까이베에 또 오고 싶습니다.
Chúng tôi muốn sớm trở lại/đến Cái Bè
성 - Tỉnh
마을 - Làng, thôn
정원 - Vườn
제철 - Mùa vụ, chính vụ
열매 - Trái, quả
가득하다 - Đầy, tràn đầy
달콤하다 - Ngọt, ngọt ngào
따다 - Hái, ngắt, nhổ
시골 - Thôn quê, nông thôn
조만간 - Trong thời gian không xa, sớm hay muộn
느끼다 - Cảm thấy
1/ We went to Cai Be town, Tien Giang province today 2/ We visited rambutan garden. 3/ This is the rambutan season in Tien Giang province 4/ The garden was full of rambutan fruits. Rambutan fruit is sweet. 5/ 1kg rambutan fruit was 30,000VND 6/ We plucked rambutan fruits, and ate rambutan fruits in the garden. 7/ We were people living in the crowded Ho Chi Minh city 8/ We felt that life in the countryside was great 9/ We want to come back to Cai Be in the near future
어제 저녁에 우리는 크루즈 배에서 저녁을 즐겼다.
04:25 |Tối qua ăn tối trên du thuyền Sài Gòn
"Last night, We enjoyed dinner onboard a cruise ship
25 câu du lịch Bến Tre
05:31 |1. 이곳은 선착장입니다.
Đây là bến tàu/thuyền
This is the boat station
선착장 = Bến tàu/thuyền
2. 선착장에 화장실이 있습니다.
Ở bến tàu có nhà vệ sinh
There is a restroom at the boat station
3. 죄송하지만 선착장에 있는 화장실은 별로 안 좋습니다.
Xin lỗi. Nhà vệ sinh ở bến tàu (thật sự) không tốt lắm
Im sorry. The restroom at the boat station is not really good
4. 냄새 납니다.
Có mùi hôi
It is smelly.
5. 화장실이 고장났습니다.
Nhà vệ sinh đã bị hư (không dung được)
The restroom is out of order (out of service)
6. 지금 비 오는데 1시간정도 올 것 같습니다. 그칠 때까지 기다리는 건 좀 어렵습니다.
Trời đang mưa. Tôi nghĩ (Chắc là) sẽ mưa trong khoảng 1 tiếng đồng hồ. Khó mà đợi tới lúc tạnh mưa
It is raining now. I think it will rain in 1 hour. We cant wait till it stops raining.
그치다 = Dừng, ngừng, tạnh, dứt…
7. 우비를 하나 사는 건 어떨까요? 1벌에 만 동입니다.
(Thế việc… thì sao ạ?) Tôi nghĩ tốt hơn là mua áo mưa. Một bộ áo mưa 10,000 Đồng
I think its better to buy rain coat. 1 rain coat is 10000vnd
벌 (lượng từ) = Bộ
8. 비 곧 그칠 것 같은데요?
Tôi đoán/chắc là sẽ sớm tạnh mưa
I think it will stop raining soon.
9. 하늘이 우중충합니다. 곧 비가 올 겁니다. 지금 바로 가야 됩니다.
Trời âm u (xám xịt). Sắp mưa. Phải đi ngay thôi
The sky is grey. It will rain soon. We must leave/go now.
우중충합니다 = Tối tăm, u ám, âm u
10. 메콩 휴게소에서 잠시 쉬겠습니다.
Nghỉ ngơi một chút ở trạm dừng chân Mekong
We will stop at Mekong rest stop (for you) to take a break.
휴게소 = Trạm nghỉ/Trạm dừng chân
11. 메콩 휴게소 안에 연꽃 연못이 있습니다.
(Bên) Trong trạm dừng chân Mekong có ao sen
There is a lotus pond inside the Mekong rest stop.
연못 – Ao sen
12. 티켓 값에 점심 식사는 포함되어 있지만 음료수는 포함되어 있지 않습니다. 맥주, 음료수, 코코넛쥬스, 커피를 시키려면 돈을 내야 합니다.
(Phần) ăn trưa nằm trong tiền vé nhưng thức uống không bao gồm.Nếu gọi bia, nước ngọt, nước dừa thì (tự) trả tiền
Lunch is included in the ticket. But beverage is not included. If we order beer, soft drink, coconut juice, coffee, we will pay by ourselves.
음료수 = Thức uống
시키다 – yêu cầu, gọi (món)…
13. 이곳은 논입니다.
Đây là những cánh đồng lúa
These are ricefields
논 = đồng lúa
14. 저쪽에 있는 카운터에서 계산하시면 됩니다.
Có thể thanh toán/trả tiền ở quầy thu tiền bên kia
You can pay at cashier counter overthere.
카운터 – Quầy thu tiền/quầy thanh toán
15. Xin chao가 무슨 뜻이예요?
“Xin chao” có nghĩa là gì?
What does “Xin chao” mean?
16. Xin chao는 영어로 Hello입니다.
Xin chào trong tiếng Anh có nghĩa là Hello
Xin chao means Hello in English
17. 저 사람들은 나무 상자 안에 벌을 키워요.
Họ nuôi ong trong những cái thùng gỗ
They are raising bees in the wooden boxes
상자 = Cái thùng
벌= Con ong
키우다 = Nuôi nấng, nuôi dưỡng
18. 이제 꿀차를 마시러 가겠습니다.
Bây giờ chúng ta đi uống trà mật ong
We’re going to enjoy/drink some honey tea
꿀차 = trà mật ong
19. 이제 도로를 따라 마차를 타고 가겠습니다.
Bây giờ chúng ta đi xe ngựa dọc theo con đường
We will take horse cart along the road
20. 마차 1대에 6명이 탈 수 있습니다.
Một xe ngựa có thể đi được 6 người
One horse cart is for 6 people
21. 이제 작은 수로를 따라 노를 젓는 배를 타고 가겠습니다.
Bây giờ chúng ta đi đò chèo dọc theo kênh đào nhỏ
We’re going to take rowing boat along the small canal
수로 = Kênh / đường thủy
노 = Mái chèo, cái chèo
젓다 = Chèo
22. 이제 코코넛 캔디를 어떻게 만드는지 보러 가겠습니다.
Bây giờ đi xem làm kẹo dừa
We’re going to see how to make coconut candy
23. 저것은 수상 가옥입니다. 현지인들은 수상 가옥에 삽니다. 수상가옥 아래에서는 물고기를 키웁니다.
Đó là nhà nổi. Dân địa phương sống trên nhà nổi. Phía nhà nổi họ nuôi cá.
They are floating houses. Local people live on the floating houses. Under floating houses they raise fishes.
가옥 – Nhà ở
현지인 = Người bản địa, người địa phương
24. 모터보트 타고 갑시다.
Đi thuyền máy nào
Let’s get on the motorized boat
25. 이 벌집을 들고 사진 찍으셔도 됩니다.
Có thể cầm tổ ong chụp hình
You can hold this beehive to take photo
들다 = Cầm, nhấc
Giàn mướp với những quả dài hơn 2m
06:10 |수세미는 2m 넘게 자랍니다
Quả mướp dài hơn 2m
베트남에는 2m가 넘는 수세미가 많이 있습니다
Ở Việt Nam có nhiều quả mướp dài hơn 2m
Quả mướp dài hơn 2m
베트남에는 2m가 넘는 수세미가 많이 있습니다
Ở Việt Nam có nhiều quả mướp dài hơn 2m
Phí vào cổng địa đạo Củ Chi
04:09 |1/ Cu Chi 터널 입장료는 얼마입니까?
Phí vào cổng địa đạo Củ Chi là bao nhiêu?
2/ Cu Chi 터널 입장료는110,000vnd 입니다.
Entrance fee of Cu Chi tunnel is 110,000VND
3/ 어른 입장료는 110,000 이고 어린이 입장료는 55,000 입니다.
Entrance fee for adult is 110,000VND, for children is 55,000VND
Phí vào cổng cho người lớn là 110,000VND, và cho trẻ em là 55,000VND
4. 입장료는 투어 티켓 가격에 포함되어있지 않습니다.
여러분은 입장료 값을 내야합니다. = you have to pay the price of entrance fee.
Phí vào cổng khôn g bao gồm trong tiền vé tour. Qúy khách (anh/chị…) phải trả phí vào cổng
Entrance fee is not included in the tour ticket (tour program when guests bought at travel agency). You have to pay for entrance fee.
5a. 지금 제가 입장료를 받겠습니다. I will get/collect the entrance fee now.
Bây giờ tôi sẽ thu tiền phí vào cổng
(Câu này nói quá thẳng, nên không tốt lắm trong văn hóa ăn nói của người Hàn. Dùng câu 5b sẽ tốt hơn)
5b. 저에게 지금 입장료를 주시기 바랍니다. I hope that u give me the entrance fee now.
-> this is a better sentence for Korean.
Bây giờ mong quý khách cho thu (cho tôi xin) phí vào cổng
Học tiếng Hàn qua 132 video với bạn 김성현
04:20 |Nội dung: Tiếng Hàn đời sống hàng ngày; Phát âm tiếng Hàn; Tiếng Hàn thương mai; Tiếng Hàn khách sạn du lịch; Tiếng Hàn qua phim ảnh; Ngôn ngữ yêu thương...
Chào mừng quý khách lên xe... - Welcome on board
07:39 |안녕하세요.
1234번 버스에 오신 것을 환영합니다.
제 이름은 Tung 입니다.
1234번 버스에 오신 것을 환영합니다.
제 이름은 Tung 입니다.
한국어 조금 할수있습니다.
이제 우리는 원숭이 서커스를 볼겁니다
05:09 |원숭이 서커스 = Xiếc khỉ
악어 서커스 = Xiếc cá sấu
이제 우리는 원숭이 서커스를 볼겁니다. = Bây giờ chúng ta sẽ xem xiếc khỉ
Ghi chú: Hoặc 원숭이 써커스
악어 서커스 = Xiếc cá sấu
이제 우리는 원숭이 서커스를 볼겁니다. = Bây giờ chúng ta sẽ xem xiếc khỉ
Ghi chú: Hoặc 원숭이 써커스
서커스 = 써커스
Tắm bùn đen - Suối khoáng nóng
05:37 |Mud bath = 진흙 목욕 - Tắm bùn
Black mud bath = 검정 진흙 목욕 - Tắm bùn đen
Hot spring = 온천 - Suối khoáng nóng
Khu chợ ẩm thực đêm - Chợ đêm
08:06 |음식밤시장구역(khu chợ ẩm thực đêm Cần Thơ) (Cám ơn anh Nhân Khang dịch)
야시장 - cách anh Dae Gyu Choi dùng cho Chợ đêm
Hội thoại ngân hàng - Mở tài khỏa; Gửi tiền; Rút tiền; Chuyển tiền... (At the bank: open an account; To deposit money; Transfer money...)
02:01 |Open a bank account 통장 개설하기
A: How are you doing today? 안녕하세요
Hôm nay anh thế nào? (Speak naturally: Chào anh) B: Great. Thanks. - Tuyệt/tốt. Cám ơn 안녕하세요
(Speak naturally: Chào em) A: What can I help you with? 무엇을 도와드릴까요?
Em có thể giúp gì cho anh? B: I would like to open a bank account. 통장 하나 만들고 싶어요
Anh muốn mở một tài khoản ngân hàng
Tài khoản ngân hàng = bank account 은행 계좌
A: What kind would you like to open? 어떤 통장을 개설하실 건가요? Anh muốn mở tài khoản loại nào?
B: I need a checking account. 입출금 통장이요 Anh cần/muốn (mở) tài khoản thanh toán
Tài khoản thanh toán = Checking account
입출금 = 입금deposit+출금witihdraw (everyday account)
A: Would you also like to open a savings account? 혹시 적금 통장도 만드실 건가요? Anh (cũng) có muốn mở tài khoản tiết kiệm không?
Tài khoản tiết kiệm = savings account 적금 통장
B: That's fine. – Tốt 네. 좋아요 (Speak naturally: Có)
A: In order to open these accounts, you need to deposit a minimum of $50. 통장 개설하시려면 최소 50달러를 넣으셔야 돼요
Để mở các tài khoản này, anh cần gửi vào tài khoản ít nhất 50 đô
Gửi vào tài khoản –Deposit/put money in account
B: I want to deposit $300. 300달러 넣을게요 Anh muốn gửi 300 đô A: I'll set up your accounts for you right now.
지금 바로 개설해드리겠습니다. Em sẽ lập/mở tài khoản cho anh ngay bây giờ
B: Make sure to put $150 in each account. 통장 하나에 150달러씩 넣어주세요 (Hãy chắc chắn là) Nhớ gửi 150 đô vào mỗi tài khoản
Nhớ = remember (Speak naturally: Mỗi tài khoản 150 đô nhe)
..................................................
To deposit money 입금하기
B: I would like to deposit some money. 입금 좀 하려구요 Anh muốn gửi một số tiền (vào tài khoản)
A: How much are you depositing? 얼마 입금하시겠습니까? Anh (sẽ) gửi bao nhiêu? B: I would like to deposit $300. 300달러요 Anh muốn gửi 300 đô
A: What account do you want your money in? 어떤 계좌에 입금하시겠습니까? Anh muốn gửi vào tài khoàn nào (của anh)?
B: I want to deposit it into my checking account. 입출금 계좌에 넣어주세요 Anh muốn gửi vào tài khoản thanh toán
A: Do you need anything else? 다른 더 필요하신 것 있으신가요? Anh có cần gì nữa không?
B: No. That's all. Thank you. 아뇨, 괜찮아요. 감사합니다. Không. Chỉ thế thôi. Cám ơn em .
……………………………..
Withdraw money 출금하기
B: I need to withdraw some money. 출금 좀 하려구요 Anh cần rút một số tiền
A: How much would you like to take out? 얼마 출금하시겠습니까? Anh muốn rút bao nhiêu tiền?
B: I need to withdraw $300. 300달려요 Anh muốn rút 300 đô
A: Which account would you like to take the money from? 어떤 계좌에서 출금하시겠습니까? Anh muốn rút tiền từ tài khoản nào?
B: I want to take it from my checking account. 입출금 계좌에서 출금할게요 Anh muốn rút tiền từ tài khoản thanh toán
A: Here you go. 여기 있습니다 Tiền của anh đây
B: Thank you very much. 감사합니다 Cám ơn A: Can I do anything else for you? 다른 더 필요하신 것 있으신가요? Em có thể làm gì khác cho anh không? à Anh có cần gì nữa không? B: No. That'll be all. 아뇨. 괜찮습니다. Không. Chỉ thế thôi
……………………
Transfer money 송금하기
B: I would like to transfer some money. 돈 좀 보내려고 하는데요 / 송금 좀 하려고 하는데요 Anh muốn chuyển tiền
A: Where would you like to transfer money from? 어떤 계좌에서 송금하시겠습니까? Anh muốn chuyển tiền từ tài khoản nào?
B: Take it from my savings account. 적금 계좌요 Chuyển từ tài khoản tiết kiệm
A: Where would you like the money transferred? 어디로 송금해드릴까요? Anh muốn chuyển tiền đi đâu?
B: I want it transferred into my checking account. 제 입출금 통장으로 송금해주세요 Anh muốn chuyển vào tài khoản thanh toán của anh
A: How much would you like to transfer? 얼마 송금해드릴까요? Anh muốn chuyển bao nhiêu?
B: I would like to transfer $200. 200달러요 Anh muốn chuyển 200 đô
……………………………..
Problem with credit card 신용카드 문제
A: Your total comes to $36.78. 총 36.78달러입니다 Tổng cộng của anh là 36 đô 78 cents
B: Put it on my VISA. 비자카드로 계산해주세요 Anh trả bằng visa (I pay by Visa card)
A: There's a problem with your card. 카드에 문제가 있는 것 같은데요? Thẻ của anh có vấn đề
B: What's wrong with it? 무슨 문제요? Có gì sai à?
A: I believe it was declined. 승인 요청이 거절되었습니다 Em nghĩ thẻ bị từ chối
Nghĩ = to think 승인 acceptance 요청 ask
Từ chối = to decline 거절하다
B: You're kidding me! 에이, 설마요 Em giỡn (với anh) à?!
A: Do you have another card I could try? 혹시 다른 카드 갖고 계신가요? Anh có thẻ khác (để em thử) không?
B: I only have one card. 하나밖에 없어요 Anh chỉ có một thẻ (này thôi)
A: Do you have cash, perhaps? 그럼 현금 있으신가요? Anh có tiền mặt không?
Tiền mặt = cash
B: I don't have any cash on me. 현금 없어요 Anh không có mang tiền mặt
Mang = carry/bring
A: You're not going to be able to take these items today. 죄송하지만 계산을 하셔야 상품을 가져가실 수 있습니다. I'm sorry but you have to pay before taking your items
Anh không thể mang những món đồ này đi hôm nay Speak naturally: Em nghĩ anh nên quay lại vậy (I think you should come back)
B: I'll be back tomorrow 내일 다시 올게요 Ngày mai anh sẽ trở lại










Previous Article